Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a campaign

/sɛt ə kæmˈpeɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt ra một chiến dịch phr.

Định nghĩa · to establish a plan for a specific purpose

“We need to set a campaign for the new product launch.”Chúng ta cần đặt ra một chiến dịch cho sự ra mắt sản phẩm mới.

“They set a campaign to raise awareness about the issue.”Họ đã đặt ra một chiến dịch để nâng cao nhận thức về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lập kế hoạch truyền thông.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong truyền thông và quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...