Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go off the rails

/ɡoʊ ɔf ðə reɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Mất kiểm soát hoặc hành xử một cách lộn xộn. phr.

Định nghĩa · To lose control or behave erratically.

“After the argument, he really went off the rails.”Sau cuộc tranh cãi, anh ấy thực sự mất kiểm soát.

“The project went off the rails due to poor management.”Dự án đã mất kiểm soát do quản lý kém.

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để thể hiện sự mất kiểm soát trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó hành động không bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...