Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep a positive attitude

/kip ə ˈpɒzɪtɪv ˈætɪtjuːd/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì một cách nhìn lạc quan phr.

Định nghĩa · to maintain an optimistic outlook

“It's important to keep a positive attitude at work.”Điều quan trọng là giữ thái độ tích cực tại nơi làm việc.

“Keeping a positive attitude helps in difficult times.”Giữ thái độ tích cực giúp trong những lúc khó khăn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thái độ.

Ghi chú · Thường dùng để khích lệ tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...