Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sail around

/seɪl əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

đi lại bằng thuyền quanh một nơi v.

Định nghĩa · to travel by boat around a place

“We sailed around the island last summer.”Chúng tôi đã đi thuyền quanh đảo vào mùa hè năm ngoái.

“They plan to sail around the world next year.”Họ dự định đi thuyền quanh thế giới vào năm tới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần nói để mô tả chuyến đi.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc đi lại bằng thuyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...