Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand around

/stænd əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

đứng ở một nơi mà không làm gì v.

Định nghĩa · to stand in a place without doing anything

“We stood around waiting for the bus.”Chúng tôi đứng chờ xe buýt.

“Don't just stand around; help me out!”Đừng chỉ đứng đó; hãy giúp tôi!

Đồng nghĩa lingerwait

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sự chờ đợi.

Ghi chú · Mang nghĩa tiêu cực nếu không làm gì hữu ích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...