Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep through

/kiːp θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục làm điều gì đó mà không dừng lại v.

Định nghĩa · to continue doing something without stopping

“We must keep through our efforts to succeed.”Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực để thành công.

“She kept through her studies despite challenges.”Cô ấy đã tiếp tục học tập mặc dù gặp khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên trì.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tiếp tục không ngừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...