Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing renovations

/ˈhaʊzɪŋ ˌrɛnəˈveɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Những cải tiến được thực hiện cho các ngôi nhà hiện có. phr.

Định nghĩa · Improvements made to existing homes.

“Housing renovations can increase property value.”Cải tạo nhà ở có thể làm tăng giá trị tài sản.

“Many homeowners invest in housing renovations.”Nhiều chủ nhà đầu tư vào cải tạo nhà ở.

Mẹo IELTS · Nói về tác động của cải tạo lên giá trị bất động sản.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến việc cải thiện nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...