Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tax return

/tæks rɪˈtɜrn/ B2 IELTS

Nghĩa

tờ khai thuế phr.

Định nghĩa · A form used to report income to tax authorities.

“Filing a tax return is mandatory for all workers.”Nộp tờ khai thuế là bắt buộc cho tất cả người lao động.

“He completed his tax return before the deadline.”Anh ấy đã hoàn thành tờ khai thuế trước hạn chót.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về tài chính cá nhân.

Ghi chú · Liên quan đến nghĩa vụ tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...