Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit risk

B2 IELTS

Nghĩa

rủi ro tín dụng phr.

Định nghĩa · The risk of loss due to a borrower's failure to repay a loan.

“Banks assess credit risk before approving loans.”Các ngân hàng đánh giá rủi ro tín dụng trước khi phê duyệt khoản vay.

“High credit risk can lead to higher interest rates.”Rủi ro tín dụng cao có thể dẫn đến lãi suất cao hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu cụ thể để minh họa cho rủi ro tín dụng.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...