Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial institution

B2 IELTS

Nghĩa

cơ sở tài chính phr.

Định nghĩa · organization that provides financial services.

“A financial institution can offer loans and investments.”Một cơ sở tài chính có thể cung cấp các khoản vay và đầu tư.

“They work for a well-known financial institution.”Họ làm việc cho một cơ sở tài chính nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về tài chính để thể hiện kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...