Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial report

B2 IELTS

Nghĩa

báo cáo tài chính phr.

Định nghĩa · A formal record of the financial activities of a business.

“The company released its annual financial report last week.”Công ty đã phát hành báo cáo tài chính hàng năm vào tuần trước.

“Investors rely on financial reports to make decisions.”Các nhà đầu tư dựa vào báo cáo tài chính để đưa ra quyết định.

Mẹo IELTS · Nên chú ý đến cấu trúc của báo cáo tài chính khi viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh và đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...