Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cash reserve

B2 IELTS

Nghĩa

dự trữ tiền mặt phr.

Định nghĩa · Cash kept for emergencies or unexpected expenses.

“It's wise to have a cash reserve for emergencies.”Thật khôn ngoan khi có một dự trữ tiền mặt cho các tình huống khẩn cấp.

“Businesses should maintain a cash reserve for stability.”Các doanh nghiệp nên duy trì một dự trữ tiền mặt để ổn định.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về quản lý tài chính.

Ghi chú · Thường dùng trong tài chính cá nhân và doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...