Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revenue growth

/ˈrɛvənu ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng trưởng doanh thu phr.

Định nghĩa · Increase in the amount of money a business earns.

“The company reported strong revenue growth last quarter.”Công ty báo cáo tăng trưởng doanh thu mạnh mẽ trong quý trước.

“Revenue growth is essential for long-term sustainability.”Tăng trưởng doanh thu là điều cần thiết cho sự bền vững lâu dài.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu cụ thể về tăng trưởng doanh thu để tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong báo cáo tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...