Kho từ › Collocations · finance & banking › revenue growth

revenue growth

B2 phr. 📁 Collocations · finance & banking IELTS
tăng trưởng doanh thu
UK /ˈrɛvənu ɡroʊθ/ · US /ˈrɛvənu ɡroʊθ/
Increase in the amount of money a business earns.
The company reported strong revenue growth last quarter.
→ Công ty báo cáo tăng trưởng doanh thu mạnh mẽ trong quý trước.
Revenue growth is essential for long-term sustainability.→ Tăng trưởng doanh thu là điều cần thiết cho sự bền vững lâu dài.
Đồng nghĩa
income increasesales growth
Collocations
sustained revenue growthprojected revenue growth
🎯 IELTS: Đưa ra số liệu cụ thể về tăng trưởng doanh thu để tạo ấn tượng tốt.
Thường được sử dụng trong báo cáo tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...