Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regulatory compliance

/ˈrɛɡjʊlətɔri kəmˈplaɪəns/ B2 IELTS

Nghĩa

tuân thủ quy định phr.

Định nghĩa · Following rules and regulations set by authorities.

“Regulatory compliance is essential for businesses.”Tuân thủ quy định là rất cần thiết cho các doanh nghiệp.

“Companies must ensure regulatory compliance.”Các công ty phải đảm bảo tuân thủ quy định.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của tuân thủ quy định trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...