Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt collection

/dɛt kəˈlɛkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình theo đuổi các khoản thanh toán mà khách hàng nợ phr.

Định nghĩa · the process of pursuing payments owed by customers

“Debt collection can be a challenging task for many businesses.”Việc thu hồi nợ có thể là một nhiệm vụ khó khăn cho nhiều doanh nghiệp.

“She works in debt collection for a financial firm.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thu hồi nợ cho một công ty tài chính.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các phương pháp thu hồi nợ trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong lĩnh vực tài chính và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...