Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capital market

/ˈkæpɪtl ˈmɑrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

phần của hệ thống tài chính huy động vốn dài hạn phr.

Định nghĩa · the part of the financial system that raises long-term funds

“The capital market is crucial for economic development.”Thị trường vốn rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

“Investors often look for opportunities in the capital market.”Các nhà đầu tư thường tìm kiếm cơ hội trên thị trường vốn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về thị trường vốn để thể hiện sự hiểu biết về tài chính.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh tài chính và đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...