Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial market

/fəˈnænʃəl ˈmɑrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

thị trường giao dịch các công cụ tài chính phr.

Định nghĩa · a marketplace for trading financial instruments

“The financial market is influenced by global events.”Thị trường tài chính bị ảnh hưởng bởi các sự kiện toàn cầu.

“Investors are closely watching the financial market trends.”Các nhà đầu tư đang theo dõi chặt chẽ các xu hướng của thị trường tài chính.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường tài chính.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...