Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

banking system

/ˈbæŋkɪŋ ˈsɪstəm/ B2 IELTS

Nghĩa

mạng lưới các ngân hàng và tổ chức tài chính phr.

Định nghĩa · the network of banks and financial institutions

“The banking system is vital for economic stability.”Hệ thống ngân hàng rất quan trọng cho sự ổn định kinh tế.

“Reforms in the banking system are necessary for growth.”Cải cách trong hệ thống ngân hàng là cần thiết cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống ngân hàng.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh tài chính và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...