Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shareholder value

/ˈʃɛrhoʊldər ˈvælju/ B2 IELTS

Nghĩa

giá trị tài chính của một công ty đối với các cổ đông phr.

Định nghĩa · the financial worth of a company to its shareholders

“Increasing shareholder value is a primary goal for many companies.”Tăng giá trị cổ đông là mục tiêu chính của nhiều công ty.

“Shareholder value can be affected by market conditions.”Giá trị cổ đông có thể bị ảnh hưởng bởi điều kiện thị trường.

Mẹo IELTS · Thảo luận về giá trị cổ đông để thể hiện sự hiểu biết về doanh nghiệp.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong quản trị doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...