Kho từ › Collocations · finance & banking › market trend

market trend

B2 phr. 📁 Collocations · finance & banking IELTS
Hướng chung mà một thị trường đang di chuyển.
UK /ˈmɑrkɪt trɛnd/ · US /ˈmɑrkɪt trɛnd/
The general direction in which a market is moving.
Understanding market trends helps investors make better decisions.
→ Hiểu biết về xu hướng thị trường giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định tốt hơn.
The market trend indicates a shift towards renewable energy.→ Xu hướng thị trường chỉ ra sự chuyển hướng tới năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩa
market direction
Collocations
identify market trendsanalyze market trends
🎯 IELTS: Nên đưa ra ví dụ cụ thể về xu hướng khi viết luận.
Xu hướng thị trường thường thay đổi nhanh chóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...