Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market trend

/ˈmɑrkɪt trɛnd/ B2 IELTS

Nghĩa

Hướng chung mà một thị trường đang di chuyển. phr.

Định nghĩa · The general direction in which a market is moving.

“Understanding market trends helps investors make better decisions.”Hiểu biết về xu hướng thị trường giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định tốt hơn.

“The market trend indicates a shift towards renewable energy.”Xu hướng thị trường chỉ ra sự chuyển hướng tới năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về xu hướng khi viết luận.

Ghi chú · Xu hướng thị trường thường thay đổi nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...