Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

banking transaction

/ˈbæŋ.kɪŋ trænˈzæk.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Bất kỳ hành động nào liên quan đến tiền được xử lý bởi ngân hàng. phr.

Định nghĩa · Any action involving money handled by a bank.

“Online banking allows for quick banking transactions.”Ngân hàng trực tuyến cho phép thực hiện các giao dịch nhanh chóng.

“Keep track of your banking transactions for better budgeting.”Theo dõi các giao dịch ngân hàng của bạn để lập ngân sách tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ cụ thể về giao dịch ngân hàng trong bài viết.

Ghi chú · Giao dịch ngân hàng cần được ghi lại để theo dõi tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...