Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

budget allocation

/ˈbʌdʒ.ɪt ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình phân bổ tài chính cho các mục đích cụ thể. phr.

Định nghĩa · The process of distributing financial resources for specific purposes.

“Budget allocation is crucial for effective project management.”Phân bổ ngân sách là rất quan trọng cho việc quản lý dự án hiệu quả.

“They reviewed the budget allocation for the upcoming year.”Họ đã xem xét phân bổ ngân sách cho năm tới.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về phân bổ ngân sách trong bài viết.

Ghi chú · Phân bổ ngân sách cần được thực hiện cẩn thận để tránh lãng phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...