Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt consolidation

/dɛt ˌkɒn.sə.dɪˈleɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Kết hợp nhiều khoản nợ thành một khoản vay duy nhất với lãi suất thấp hơn. phr.

Định nghĩa · Combining multiple debts into a single loan with lower interest.

“Debt consolidation can simplify repayment and reduce interest costs.”Kết hợp nợ có thể đơn giản hóa việc trả nợ và giảm chi phí lãi suất.

“Many people consider debt consolidation to manage their finances better.”Nhiều người xem xét việc kết hợp nợ để quản lý tài chính tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về kết hợp nợ trong bài viết.

Ghi chú · Kết hợp nợ giúp giảm bớt gánh nặng tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...