EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · finance & banking › debt consolidation
debt consolidation
B2
phr.
📁 Collocations · finance & banking
IELTS
Kết hợp nhiều khoản nợ thành một khoản vay duy nhất với lãi suất thấp hơn.
UK /dɛt ˌkɒn.sə.dɪˈleɪ.ʃən/
·
US /dɛt ˌkɒn.sə.dɪˈleɪ.ʃən/
Combining multiple debts into a single loan with lower interest.
Debt consolidation can simplify repayment and reduce interest costs.
→ Kết hợp nợ có thể đơn giản hóa việc trả nợ và giảm chi phí lãi suất.
Many people consider debt consolidation to manage their finances better.
→ Nhiều người xem xét việc kết hợp nợ để quản lý tài chính tốt hơn.
Đồng nghĩa
debt merging
Collocations
apply for debt consolidation
consider debt consolidation
🎯
IELTS:
Nên đưa ra ví dụ về kết hợp nợ trong bài viết.
Kết hợp nợ giúp giảm bớt gánh nặng tài chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
risk management
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
quản lý rủi ro
return on investment
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
lợi nhuận từ đầu tư
credit score
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
điểm tín dụng
debt repayment
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
trả nợ
financial advisor
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
cố vấn tài chính
liquid assets
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
tài sản lỏng
compliance regulations
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
quy định tuân thủ
business loan
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
vay kinh doanh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · finance & banking
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...