Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial obligation

/ˈfaɪ.næn.ʃəl ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nghĩa vụ pháp lý phải trả tiền cho bên khác. phr.

Định nghĩa · A legal requirement to pay money to another party.

“Meeting financial obligations is crucial for maintaining credit.”Đáp ứng nghĩa vụ tài chính là rất quan trọng để duy trì tín dụng.

“She struggled to keep up with her financial obligations.”Cô ấy gặp khó khăn trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của mình.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về nghĩa vụ tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Nghĩa vụ tài chính cần được thực hiện đúng hạn để tránh rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...