EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · finance & banking › financial obligation
financial obligation
B2
phr.
📁 Collocations · finance & banking
IELTS
Nghĩa vụ pháp lý phải trả tiền cho bên khác.
UK /ˈfaɪ.næn.ʃəl ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/
·
US /ˈfaɪ.næn.ʃəl ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/
A legal requirement to pay money to another party.
Meeting financial obligations is crucial for maintaining credit.
→ Đáp ứng nghĩa vụ tài chính là rất quan trọng để duy trì tín dụng.
She struggled to keep up with her financial obligations.
→ Cô ấy gặp khó khăn trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của mình.
Đồng nghĩa
financial responsibility
Collocations
fulfill financial obligation
assess financial obligation
🎯
IELTS:
Nên đưa ra ví dụ về nghĩa vụ tài chính trong bài viết.
Nghĩa vụ tài chính cần được thực hiện đúng hạn để tránh rắc rối.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
risk management
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
quản lý rủi ro
return on investment
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
lợi nhuận từ đầu tư
credit score
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
điểm tín dụng
debt repayment
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
trả nợ
financial advisor
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
cố vấn tài chính
liquid assets
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
tài sản lỏng
compliance regulations
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
quy định tuân thủ
business loan
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
vay kinh doanh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · finance & banking
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...