Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial management

/fɪˈnænʃl ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm soát các hoạt động tài chính. phr.

Định nghĩa · The planning, organizing, directing, and controlling of financial activities.

“Effective financial management is key to a successful business.”Quản lý tài chính hiệu quả là chìa khóa cho một doanh nghiệp thành công.

“She studied financial management in college.”Cô ấy đã học quản lý tài chính ở trường đại học.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Cần thiết cho mọi cá nhân và doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...