Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial risk

/fɪˈnænʃl rɪsk/ B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng mất tiền trong một khoản đầu tư hoặc dự án kinh doanh. phr.

Định nghĩa · The possibility of losing money on an investment or business venture.

“Investors must understand financial risk before proceeding.”Các nhà đầu tư phải hiểu rủi ro tài chính trước khi tiến hành.

“Diversification helps reduce financial risk.”Đa dạng hóa giúp giảm thiểu rủi ro tài chính.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các loại rủi ro trong phần viết.

Ghi chú · Là yếu tố quan trọng trong đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...