Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capital allocation

B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình phân bổ tài chính. phr.

Định nghĩa · The process of distributing financial resources.

“Effective capital allocation can enhance a company's growth.”Phân bổ vốn hiệu quả có thể nâng cao sự phát triển của công ty.

“The board discussed capital allocation for new projects.”Ban giám đốc đã thảo luận về việc phân bổ vốn cho các dự án mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về việc quản lý tài chính.

Ghi chú · Phân bổ vốn cần cân nhắc kỹ lưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...