Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tax planning

/tæks ˈplæn.ɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Lập kế hoạch thuế là phân tích tình hình tài chính để giảm thiểu nghĩa vụ thuế. phr.

Định nghĩa · The analysis of a financial situation to minimize tax liabilities.

“Tax planning can save you a lot of money.”Lập kế hoạch thuế có thể giúp bạn tiết kiệm nhiều tiền.

“She consulted a professional for tax planning advice.”Cô ấy đã tham khảo ý kiến chuyên gia để được tư vấn lập kế hoạch thuế.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lợi ích của lập kế hoạch thuế trong bài thi.

Ghi chú · Lập kế hoạch thuế giúp bạn quản lý tài chính hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...