Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asset management

/ˈæsɛt ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Quản lý tài sản là quá trình quản lý các khoản đầu tư thay mặt cho khách hàng. phr.

Định nghĩa · The process of managing investments on behalf of clients.

“Effective asset management can lead to higher returns.”Quản lý tài sản hiệu quả có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.

“They hired a firm for professional asset management services.”Họ đã thuê một công ty cung cấp dịch vụ quản lý tài sản chuyên nghiệp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của quản lý tài sản trong bài thi.

Ghi chú · Quản lý tài sản giúp tối ưu hóa lợi nhuận cho khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...