Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

banking relationship

/ˈbæŋ.kɪŋ rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

Mối quan hệ ngân hàng là mối liên kết giữa ngân hàng và khách hàng của nó. phr.

Định nghĩa · The connection between a bank and its clients.

“Maintaining a good banking relationship is essential for business.”Duy trì mối quan hệ ngân hàng tốt là rất cần thiết cho doanh nghiệp.

“They value their banking relationship for future loans.”Họ đánh giá cao mối quan hệ ngân hàng của mình cho các khoản vay trong tương lai.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của mối quan hệ ngân hàng trong bài thi.

Ghi chú · Mối quan hệ ngân hàng có thể ảnh hưởng đến khả năng vay vốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...