EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · finance & banking › banking relationship
banking relationship
B2
phr.
📁 Collocations · finance & banking
IELTS
Mối quan hệ ngân hàng là mối liên kết giữa ngân hàng và khách hàng của nó.
UK /ˈbæŋ.kɪŋ rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
·
US /ˈbæŋ.kɪŋ rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
The connection between a bank and its clients.
Maintaining a good banking relationship is essential for business.
→ Duy trì mối quan hệ ngân hàng tốt là rất cần thiết cho doanh nghiệp.
They value their banking relationship for future loans.
→ Họ đánh giá cao mối quan hệ ngân hàng của mình cho các khoản vay trong tương lai.
Đồng nghĩa
bank-client relationship
financial relationship
Collocations
build banking relationship
strengthen banking relationship
🎯
IELTS:
Nêu rõ tầm quan trọng của mối quan hệ ngân hàng trong bài thi.
Mối quan hệ ngân hàng có thể ảnh hưởng đến khả năng vay vốn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
risk management
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
quản lý rủi ro
return on investment
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
lợi nhuận từ đầu tư
credit score
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
điểm tín dụng
debt repayment
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
trả nợ
financial advisor
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
cố vấn tài chính
liquid assets
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
tài sản lỏng
compliance regulations
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
quy định tuân thủ
business loan
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
vay kinh doanh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · finance & banking
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...