Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retirement savings

/rɪˈtaɪərmənt ˈseɪvɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiền tiết kiệm dành riêng để sử dụng sau khi nghỉ hưu. phr.

Định nghĩa · Money saved specifically for use after retirement.

“It's important to start retirement savings early.”Điều quan trọng là bắt đầu tiết kiệm cho hưu trí sớm.

“Many people rely on retirement savings for their living expenses.”Nhiều người phụ thuộc vào tiền tiết kiệm hưu trí để trang trải chi phí sinh hoạt.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tiết kiệm cho hưu trí.

Ghi chú · Tiết kiệm cho hưu trí nên được lên kế hoạch từ sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...