debt relief
Nghĩa
Định nghĩa · Reduction or elimination of debt obligations.
“The government offered debt relief to struggling citizens.”Chính phủ đã cung cấp sự giảm nợ cho những công dân gặp khó khăn.
“Debt relief programs can help people regain financial stability.”Các chương trình giảm nợ có thể giúp mọi người lấy lại sự ổn định tài chính.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các lợi ích của việc giảm nợ.
Ghi chú · Giảm nợ có thể giúp cải thiện tình hình tài chính cá nhân.