Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plain

/pleɪn/ B1

Nghĩa

trơn (không họa tiết) adj

Định nghĩa · Plain means simple or without patterns.

“I prefer plain shirts.”Tôi thích áo sơ mi trơn.

“She wore a plain dress.”Cô ấy mặc một chiếc váy trơn.

Đồng nghĩa simpleunadorned
Cụm hay dùng plain colorplain design

Mẹo IELTS · Dùng 'plain' để mô tả sự đơn giản trong IELTS.

Ghi chú · Trơn, không họa tiết. Cũng có nghĩa là đồng bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...