Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business expenses

/ˈbɪznəs ɪkˈspɛnsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Chi phí phát sinh trong hoạt động của một doanh nghiệp. phr.

Định nghĩa · Costs incurred in the operation of a business.

“Tracking business expenses is essential for budgeting.”Theo dõi chi phí doanh nghiệp là rất cần thiết cho việc lập ngân sách.

“Reducing unnecessary business expenses can improve profitability.”Giảm bớt chi phí doanh nghiệp không cần thiết có thể cải thiện lợi nhuận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về quản lý chi phí.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kế toán doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...