Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · ageing population

249 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  249 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈeɪdʒɪŋ ˌpɒpjuˈleɪʃən/
phr.
một nhóm người đang già đi
The ageing population presents new challenges for healthcare systems.
Dân số già đang đặt ra những thách thức mới cho hệ thống y tế.
Chi tiết
Countries must adapt to the needs of an ageing population.Các quốc gia phải thích ứng với nhu cầu của dân số già.
Đồng nghĩaolder demographicsenior citizens
Cụm hay dùngageing populationageing society
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về xã hội.
/ˈsiːn.jər ˈsɪt.ɪ.zens/
phr.
người già, thường trên 65 tuổi
Senior citizens often require special care and attention.
Người già thường cần sự chăm sóc và chú ý đặc biệt.
Chi tiết
Many programs are designed to support senior citizens in the community.Nhiều chương trình được thiết kế để hỗ trợ người già trong cộng đồng.
Đồng nghĩaelderlyaged population
Cụm hay dùngsenior citizenssenior services
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.
/ˈsoʊ.ʃəl sɪˈkjʊr.ɪ.ti/
phr.
các chương trình của chính phủ để cung cấp hỗ trợ tài chính
Social security is crucial for supporting the ageing population.
An sinh xã hội rất quan trọng để hỗ trợ dân số già.
Chi tiết
Many seniors rely on social security for their income.Nhiều người già phụ thuộc vào an sinh xã hội cho thu nhập của họ.
Đồng nghĩawelfarepension system
Cụm hay dùngsocial securitysocial security benefits
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị và kinh tế.
/rɪˈtaɪər.mənt eɪdʒ/
phr.
tuổi mà một người có thể ngừng làm việc
Raising the retirement age is a controversial topic.
Tăng tuổi nghỉ hưu là một chủ đề gây tranh cãi.
Chi tiết
Many people are working beyond the retirement age due to financial needs.Nhiều người làm việc vượt quá tuổi nghỉ hưu do nhu cầu tài chính.
Đồng nghĩaretirement limit
Cụm hay dùngretirement agemandatory retirement age
Cụm từ này liên quan đến chính sách lao động.
/eɪdʒ rɪˈleɪ.tɪd dɪˈziː.zɪz/
phr.
các bệnh xảy ra nhiều hơn khi người ta già đi
Age-related diseases are a growing concern for healthcare providers.
Các bệnh liên quan đến tuổi tác đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng đối với các nhà cung cấp dịch vụ y tế.
Chi tiết
Preventing age-related diseases is important for a healthy life.Ngăn ngừa các bệnh liên quan đến tuổi tác là quan trọng cho một cuộc sống khỏe mạnh.
Đồng nghĩageriatric diseases
Cụm hay dùngage-related diseasesage-related conditions
Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về sức khỏe.
/ˈkɛrˌɪɡ.vɪŋ rɪˈspɒn.sə.bɪl.ɪ.tiz/
phr.
các nghĩa vụ liên quan đến việc chăm sóc ai đó
Caregiving responsibilities often fall on family members.
Nghĩa vụ chăm sóc thường thuộc về các thành viên trong gia đình.
Chi tiết
Balancing caregiving responsibilities and work can be challenging.Cân bằng giữa nghĩa vụ chăm sóc và công việc có thể là một thách thức.
Đồng nghĩacaregiving duties
Cụm hay dùngcaregiving responsibilitiescaregiving roles
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh gia đình và xã hội.
/ˈpɛn.ʃən ˈsɪs.təm/
phr.
một hệ thống cung cấp tiền cho người đã nghỉ hưu
The pension system needs reform to support an ageing population.
Hệ thống lương hưu cần cải cách để hỗ trợ dân số già.
Chi tiết
Many countries are struggling with their pension systems.Nhiều quốc gia đang gặp khó khăn với hệ thống lương hưu của họ.
Đồng nghĩaretirement system
Cụm hay dùngpension systempension benefits
Cụm từ này thường liên quan đến chính sách xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈwɜːrkˌfɔːrs/
phr.
một nhóm nhân viên lớn tuổi trong một công ty
The ageing workforce poses challenges for many industries.
Lực lượng lao động già đang đặt ra thách thức cho nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiết
Companies must adapt to an ageing workforce to remain competitive.Các công ty phải thích ứng với lực lượng lao động già để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩaolder workforce
Cụm hay dùngageing workforceworkforce demographics
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh.
/ˈeɪdʒɪŋ trɛnd/
phr.
mô hình dân số già ngày càng tăng
The ageing trend is evident in many developed countries.
Xu hướng già đi rất rõ ràng ở nhiều quốc gia phát triển.
Chi tiết
Addressing the ageing trend is essential for future planning.Giải quyết xu hướng già đi là điều cần thiết cho kế hoạch tương lai.
Đồng nghĩaageing pattern
Cụm hay dùngageing trenddemographic trend
Cụm từ này thường xuất hiện trong báo cáo dân số.
/lɔːŋ tɜːrm kɛr/
phr.
chăm sóc liên tục cho những người có bệnh mãn tính
Long-term care is crucial for many elderly individuals.
Chăm sóc dài hạn là rất quan trọng đối với nhiều người già.
Chi tiết
Funding for long-term care is a major issue in healthcare.Tài trợ cho chăm sóc dài hạn là một vấn đề lớn trong y tế.
Đồng nghĩaextended care
Cụm hay dùnglong-term carelong-term care facilities
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/
phr.
các cơ sở và hệ thống cũ cần được cập nhật
Ageing infrastructure can hinder services for the elderly.
Cơ sở hạ tầng cũ có thể cản trở dịch vụ cho người già.
Chi tiết
Investing in ageing infrastructure is necessary for future generations.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng cũ là cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaoutdated infrastructure
Cụm hay dùngageing infrastructureinfrastructure development
Cụm từ này thường sử dụng trong bối cảnh xây dựng.
/ˈhɛlθˌkɛr kɔsts/
phr.
chi phí liên quan đến chăm sóc y tế
Healthcare costs are rising due to an ageing population.
Chi phí chăm sóc sức khỏe đang tăng lên do dân số già.
Chi tiết
Managing healthcare costs is crucial for families with elderly members.Quản lý chi phí chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng đối với các gia đình có thành viên lớn tuổi.
Đồng nghĩamedical expenses
Cụm hay dùnghealthcare costsrising healthcare costs
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh y tế và kinh tế.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/
phr.
những khó khăn mà dân số lớn tuổi phải đối mặt
Addressing ageing challenges is essential for sustainable development.
Giải quyết các thách thức về già đi là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.
Chi tiết
Governments must find solutions to ageing challenges.Các chính phủ phải tìm ra giải pháp cho các thách thức về già đi.
Đồng nghĩaageing issues
Cụm hay dùngageing challengeschallenges of ageing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo chính sách.
/ˈeɪdʒɪŋ səˈsaɪ.ə.ti/
phr.
một xã hội có số lượng người già ngày càng tăng
An ageing society requires new policies and strategies.
Một xã hội già cần các chính sách và chiến lược mới.
Chi tiết
The challenges of an ageing society are complex and multifaceted.Các thách thức của một xã hội già rất phức tạp và đa dạng.
Đồng nghĩaolder society
Cụm hay dùngageing societysocietal ageing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu xã hội.
/ˈæktɪv ˈeɪdʒɪŋ/
phr.
thúc đẩy người già khỏe mạnh và tham gia xã hội
Active ageing encourages seniors to stay involved in their communities.
Già hóa tích cực khuyến khích người lớn tuổi tham gia vào cộng đồng.
Chi tiết
Programs supporting active ageing can improve quality of life.Các chương trình hỗ trợ già hóa tích cực có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩahealthy ageing
Cụm hay dùngactive ageingpromote active ageing
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế và xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈpɒl.ɪ.siz/
phr.
các kế hoạch của chính phủ giải quyết nhu cầu của người lớn tuổi
Ageing policies must be updated to reflect current challenges.
Các chính sách về già cần được cập nhật để phản ánh các thách thức hiện tại.
Chi tiết
Effective ageing policies can improve the lives of senior citizens.Các chính sách về già hiệu quả có thể cải thiện cuộc sống của người lớn tuổi.
Đồng nghĩaelderly policies
Cụm hay dùngageing policiesageing policy framework
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về chính sách.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈsɜːr.vɪsɪz/
phr.
các dịch vụ được thiết kế đặc biệt cho người lớn tuổi
Ageing services must be accessible and affordable.
Các dịch vụ cho người già phải dễ tiếp cận và hợp lý.
Chi tiết
Quality ageing services can enhance the quality of life.Các dịch vụ cho người già chất lượng có thể nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩaelder care services
Cụm hay dùngageing servicesageing support services
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực xã hội.
/ˌdʒɛr.iˈæt.rɪk kɛr/
phr.
chăm sóc y tế cho người già
Geriatric care requires specialized training and knowledge.
Chăm sóc người già cần đào tạo và kiến thức chuyên biệt.
Chi tiết
Improving geriatric care can lead to better health outcomes for seniors.Cải thiện chăm sóc người già có thể dẫn đến kết quả sức khỏe tốt hơn cho người lớn tuổi.
Đồng nghĩaelderly care
Cụm hay dùnggeriatric caregeriatric services
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế.
/ˈeɪdʒɪŋ ɪˈnɪʧ.ə.tɪvz/
phr.
các chương trình nhằm giải quyết vấn đề của người lớn tuổi
Ageing initiatives can improve community engagement.
Các sáng kiến về già có thể cải thiện sự tham gia của cộng đồng.
Chi tiết
Supporting ageing initiatives is essential for social development.Hỗ trợ các sáng kiến về già là rất cần thiết cho sự phát triển xã hội.
Đồng nghĩaelderly initiatives
Cụm hay dùngageing initiativesageing programs
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ dɛməˈɡræfɪks/
phr.
các đặc điểm thống kê của một dân số lớn tuổi
Understanding ageing demographics is important for planning services.
Hiểu các đặc điểm dân số già là quan trọng để lập kế hoạch dịch vụ.
Chi tiết
Ageing demographics show a trend towards an older society.Các đặc điểm dân số già cho thấy một xu hướng hướng tới một xã hội lớn tuổi.
Đồng nghĩaelderly demographics
Cụm hay dùngageing demographicspopulation demographics
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu dân số.
/ˈɛldəri kɛr/
phr.
chăm sóc người cao tuổi
Elderly care services are essential in our society.
Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi là rất cần thiết trong xã hội của chúng ta.
Chi tiết
Many families struggle with elderly care.Nhiều gia đình gặp khó khăn trong việc chăm sóc người cao tuổi.
Đồng nghĩasenior caregeriatric care
Cụm hay dùngprovide elderly careimprove elderly care
Cụm này liên quan đến sự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi.
n.
dịch vụ cho người cao tuổi
Senior services provide assistance to older adults.
Dịch vụ cho người cao tuổi cung cấp hỗ trợ cho người lớn tuổi.
Chi tiết
Many cities offer senior services.Nhiều thành phố cung cấp dịch vụ cho người cao tuổi.
Đồng nghĩaelderly caregeriatric services
Cụm hay dùngsenior services programssenior services support
Cụm từ này liên quan đến chăm sóc người cao tuổi.
/rɪˈtaɪərmənt ˈplænɪŋ/
phr.
lập kế hoạch nghỉ hưu
Effective retirement planning can ensure financial security.
Lập kế hoạch nghỉ hưu hiệu quả có thể đảm bảo an ninh tài chính.
Chi tiết
Many people start retirement planning in their 30s.Nhiều người bắt đầu lập kế hoạch nghỉ hưu vào những năm 30 tuổi.
Đồng nghĩafinancial preparationretirement strategy
Cụm hay dùngstart retirement planningretirement planning advice
Rất quan trọng để có kế hoạch tài chính cho tương lai.
/ˈsoʊʃəl ˌaɪsəˈleɪʃən/
phr.
cô lập xã hội
Social isolation can affect mental health.
Cô lập xã hội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
Elderly people often experience social isolation.Người cao tuổi thường trải qua sự cô lập xã hội.
Đồng nghĩasocial exclusionloneliness
Cụm hay dùngcombat social isolationreduce social isolation
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh sức khỏe tâm thần.
phr.
các vấn đề về người cao tuổi
Ageing issues include healthcare and social support.
Các vấn đề về người cao tuổi bao gồm chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ xã hội.
Chi tiết
Addressing ageing issues is important for our society.Giải quyết các vấn đề về người cao tuổi là quan trọng cho xã hội của chúng ta.
Đồng nghĩaelderly issuessenior citizen concerns
Cụm hay dùngageing populationageing workforce
Cụm từ này thường dùng trong các nghiên cứu về dân số.
n.
quá trình lão hóa
The ageing process affects everyone differently.
Quá trình lão hóa ảnh hưởng đến mọi người một cách khác nhau.
Chi tiết
Understanding the ageing process is essential.Hiểu biết về quá trình lão hóa là rất cần thiết.
Đồng nghĩaaging processmaturation process
Cụm hay dùngageing process effectsageing process stages
Cụm từ này thường dùng trong y học và xã hội học.
/ˌdʒɛrɪˈætrɪk hɛlθ/
n.
sức khỏe người cao tuổi
Geriatric health services are essential for the ageing population.
Dịch vụ sức khỏe người cao tuổi rất cần thiết cho dân số già.
Chi tiết
Improving geriatric health can enhance quality of life.Cải thiện sức khỏe người cao tuổi có thể nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩaelderly healthsenior health
Cụm hay dùnggeriatric caregeriatrician services
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế.
/ˈeɪdʒɪŋ rɪˈsɜːrʧ/
phr.
nghiên cứu về lão hóa
Ageing research helps us understand how to live longer.
Nghiên cứu về lão hóa giúp chúng ta hiểu cách sống lâu hơn.
Chi tiết
Scientists conduct ageing research to improve health in later years.Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu về lão hóa để cải thiện sức khỏe trong những năm sau.
Đồng nghĩagerontology researchage studies
Cụm hay dùngconduct ageing researchfund ageing research
Cụm này rất quan trọng trong khoa học sức khỏe.
phr.
khủng hoảng lão hóa
The ageing crisis affects many countries worldwide.
Khủng hoảng lão hóa ảnh hưởng đến nhiều quốc gia trên thế giới.
Chi tiết
Addressing the ageing crisis requires urgent action.Giải quyết khủng hoảng lão hóa cần hành động khẩn cấp.
Đồng nghĩapopulation ageing issueelderly demographic challenge
Cụm hay dùngageing populationdemographic shift
Cụm từ này thường được đề cập trong các báo cáo dân số.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈstrætədʒiz/
phr.
chiến lược lão hóa
Governments need effective ageing strategies to support the elderly.
Các chính phủ cần có chiến lược lão hóa hiệu quả để hỗ trợ người cao tuổi.
Chi tiết
Communities are developing ageing strategies to enhance quality of life.Các cộng đồng đang phát triển chiến lược lão hóa để nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩaaging planssenior strategies
Cụm hay dùngimplement ageing strategiesageing strategies framework
Cụm này thường được thảo luận trong bối cảnh chính sách xã hội.
/eɪdʒ rɪˈleɪtɪd ˈɪʃuz/
phr.
các vấn đề liên quan đến tuổi tác
Many age-related issues can be managed with proper healthcare.
Nhiều vấn đề liên quan đến tuổi tác có thể được quản lý bằng cách chăm sóc sức khỏe hợp lý.
Chi tiết
Age-related issues often affect mobility and independence.Các vấn đề liên quan đến tuổi tác thường ảnh hưởng đến khả năng di chuyển và độc lập.
Đồng nghĩaage-associated problemselderly issues
Cụm hay dùngage-related diseasesage-related decline
Thường dùng khi nói về sức khỏe người cao tuổi.
phr.
hỗ trợ giữa các thế hệ
Intergenerational support strengthens family bonds.
Hỗ trợ giữa các thế hệ củng cố mối quan hệ gia đình.
Chi tiết
Programs encourage intergenerational support in communities.Các chương trình khuyến khích hỗ trợ giữa các thế hệ trong cộng đồng.
Đồng nghĩacross-generational supportage-diverse support
Cụm hay dùngintergenerational programsfamily support
Cụm từ này thường liên quan đến cộng đồng và gia đình.
n.
xu hướng dân số già
Ageing population trends are changing our society.
Xu hướng dân số già đang thay đổi xã hội của chúng ta.
Chi tiết
Governments must address ageing population trends.Các chính phủ phải giải quyết các xu hướng dân số già.
Đồng nghĩaelderly population trendsaging demographics
Cụm hay dùngageing population statisticsageing population challenges
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu dân số.
/ˈlaɪfˌstaɪl ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
thay đổi lối sống
Lifestyle changes can significantly improve health in older adults.
Thay đổi lối sống có thể cải thiện sức khỏe đáng kể ở người lớn tuổi.
Chi tiết
Small lifestyle changes can lead to big health benefits.Những thay đổi lối sống nhỏ có thể mang lại lợi ích sức khỏe lớn.
Đồng nghĩahabit changesbehavioral adjustments
Cụm hay dùngmake lifestyle changeshealthy lifestyle changes
Thay đổi lối sống là cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
/ˈeɪdʒɪŋ fəˈsɪlɪtiz/
phr.
cơ sở vật chất cho người cao tuổi
Ageing facilities provide essential services for seniors.
Cơ sở vật chất cho người cao tuổi cung cấp dịch vụ thiết yếu cho người già.
Chi tiết
Many ageing facilities offer recreational activities.Nhiều cơ sở vật chất cho người cao tuổi cung cấp các hoạt động giải trí.
Đồng nghĩasenior facilitiesgeriatric facilities
Cụm hay dùngimprove ageing facilitiesdevelop ageing facilities
Cụm này liên quan đến việc chăm sóc người cao tuổi.
/eɪdʒ rɪˈleɪtɪd hɛlθ/
phr.
sức khỏe liên quan đến tuổi tác
Age-related health problems can be managed with proper care.
Các vấn đề sức khỏe liên quan đến tuổi tác có thể được quản lý bằng cách chăm sóc đúng cách.
Chi tiết
Regular check-ups help detect age-related health conditions early.Khám sức khỏe định kỳ giúp phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe liên quan đến tuổi tác.
Đồng nghĩasenior healthgeriatric health
Cụm hay dùngage-related diseasesage-related decline
Thường dùng trong bối cảnh chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi.
/ˈɛldərli raɪts/
phr.
quyền lợi của người cao tuổi
Elderly rights must be respected in all societies.
Quyền lợi của người cao tuổi phải được tôn trọng trong mọi xã hội.
Chi tiết
Advocates fight for elderly rights and better living conditions.Các nhà vận động đấu tranh cho quyền lợi của người cao tuổi và điều kiện sống tốt hơn.
Đồng nghĩasenior rightsold age rights
Cụm hay dùngprotect elderly rightsadvocate for elderly rights
Quyền lợi của người cao tuổi thường bị bỏ qua trong xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ səˈluːʃənz/
phr.
giải pháp cho lão hóa
We need innovative ageing solutions for our society.
Chúng ta cần các giải pháp sáng tạo cho vấn đề lão hóa trong xã hội.
Chi tiết
Ageing solutions can improve quality of life for seniors.Giải pháp cho lão hóa có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.
Đồng nghĩaelderly solutionsgeriatric solutions
Cụm hay dùngdevelop ageing solutionsimplement ageing solutions
Cụm này thường được thảo luận trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
/ˈpɛnʃən rɪˈfɔrmz/
phr.
cải cách lương hưu
Pension reforms are necessary to ensure financial security for retirees.
Cải cách lương hưu là cần thiết để đảm bảo an ninh tài chính cho người nghỉ hưu.
Chi tiết
Many countries are implementing pension reforms to adapt to an ageing population.Nhiều quốc gia đang thực hiện cải cách lương hưu để thích ứng với dân số già.
Đồng nghĩapension changesretirement reforms
Cụm hay dùngsocial security reformspension policy
Liên quan đến chính sách tài chính cho người cao tuổi.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈɪmpækt/
phr.
tác động của lão hóa
The ageing impact on the workforce is significant.
Tác động của lão hóa đến lực lượng lao động là đáng kể.
Chi tiết
We must consider the ageing impact on healthcare systems.Chúng ta phải xem xét tác động của lão hóa đến hệ thống chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaeffects of ageingageing consequences
Cụm hay dùngageing impact on societyageing impact on economy
Dùng để mô tả ảnh hưởng của lão hóa đối với xã hội.
phr.
cộng đồng người cao tuổi
The elderly community provides support and companionship.
Cộng đồng người cao tuổi cung cấp sự hỗ trợ và tình bạn.
Chi tiết
Activities in the elderly community promote social interaction.Các hoạt động trong cộng đồng người cao tuổi thúc đẩy sự tương tác xã hội.
Đồng nghĩasenior communityaged community
Cụm hay dùngelderly servicessenior centers
Cụm từ này thường đề cập đến các nhóm hỗ trợ cho người cao tuổi.
/ˈeɪdʒɪŋ əˈwɛrnəs/
phr.
nhận thức về lão hóa
Ageing awareness campaigns help educate the public.
Các chiến dịch nhận thức về lão hóa giúp giáo dục công chúng.
Chi tiết
Raising ageing awareness can improve support for seniors.Nâng cao nhận thức về lão hóa có thể cải thiện hỗ trợ cho người cao tuổi.
Đồng nghĩaaging awarenesselderly awareness
Cụm hay dùngincrease ageing awarenessageing awareness programs
Cần nâng cao nhận thức để cải thiện cuộc sống của người cao tuổi.
/ˈhɛlθˌkɛr ˈpɑlɪsiz/
phr.
chính sách chăm sóc sức khỏe
Governments must create effective healthcare policies.
Các chính phủ phải tạo ra các chính sách chăm sóc sức khỏe hiệu quả.
Chi tiết
Healthcare policies impact the quality of life.Các chính sách chăm sóc sức khỏe ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩahealth policiesmedical policies
Cụm hay dùnguniversal healthcare policiespublic healthcare policies
Thường dùng trong bối cảnh chính phủ và y tế.
/səˈpɔrt ˈnɛtˌwɜrks/
phr.
mạng lưới hỗ trợ
Support networks are vital for the elderly living alone.
Mạng lưới hỗ trợ rất quan trọng cho người cao tuổi sống một mình.
Chi tiết
Community support networks can improve mental health.Mạng lưới hỗ trợ cộng đồng có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaassistance networkshelp systems
Cụm hay dùngsocial support networkscommunity support
Thường dùng trong bối cảnh xã hội và sức khỏe.
/ˈeɪdʒɪŋ tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
công nghệ hỗ trợ lão hóa
Ageing technology can improve quality of life for seniors.
Công nghệ hỗ trợ lão hóa có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.
Chi tiết
Innovations in ageing technology are crucial for elder care.Các đổi mới trong công nghệ hỗ trợ lão hóa rất quan trọng cho việc chăm sóc người già.
Đồng nghĩaassistive technologyelderly technology
Cụm hay dùngageing technology solutionsageing technology advancements
Thường được nhắc đến trong ngành công nghệ và chăm sóc sức khỏe.
phr.
hỗ trợ người cao tuổi
Elderly assistance programs improve quality of life.
Các chương trình hỗ trợ người cao tuổi cải thiện chất lượng cuộc sống.
Chi tiết
Many families provide elderly assistance at home.Nhiều gia đình cung cấp hỗ trợ người cao tuổi tại nhà.
Đồng nghĩasenior assistanceelder care
Cụm hay dùngsenior supportelderly care
Cụm từ này thường liên quan đến dịch vụ xã hội.
/ˈhɛlθˌkɛr ˌɪnəˈveɪʃənz/
phr.
đổi mới trong chăm sóc sức khỏe
Healthcare innovations can improve the quality of life for the elderly.
Đổi mới trong chăm sóc sức khỏe có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.
Chi tiết
Technology drives many healthcare innovations today.Công nghệ thúc đẩy nhiều đổi mới trong chăm sóc sức khỏe ngày nay.
Đồng nghĩahealthcare advancementsmedical innovations
Cụm hay dùngpromote healthcare innovationsadopt healthcare innovations
Đổi mới trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng cho xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ rɪˈzɔrsɪz/
phr.
tài nguyên lão hóa
Ageing resources include healthcare and social support.
Tài nguyên lão hóa bao gồm chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ xã hội.
Chi tiết
Communities need to allocate ageing resources wisely.Cộng đồng cần phân bổ tài nguyên lão hóa một cách khôn ngoan.
Đồng nghĩaelderly resourcessenior resources
Cụm hay dùnglimited ageing resourcesadequate ageing resources
Liên quan đến vấn đề dân số già.
/ˈeɪdʒɪŋ kəˈmjunɪti/
phr.
cộng đồng người cao tuổi
The ageing community needs more resources for healthcare.
Cộng đồng người cao tuổi cần nhiều nguồn lực hơn cho chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
Social activities can strengthen the ageing community.Các hoạt động xã hội có thể củng cố cộng đồng người cao tuổi.
Đồng nghĩaelderly communitysenior community
Cụm hay dùngageing populationelderly services
Thường đề cập đến nhóm người cao tuổi trong xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ pəˈpeɪʃən ˈpɒlɪsiz/
phr.
Chính sách quản lý dân số lớn tuổi.
Governments need effective ageing population policies.
Các chính phủ cần có chính sách hiệu quả cho dân số lớn tuổi.
Chi tiết
Ageing population policies can improve quality of life.Chính sách cho dân số lớn tuổi có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩasenior citizen policieselderly care strategies
Cụm hay dùngeffective ageing population policiesageing population policy challenges
Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo chính sách.
/ˈeɪdʒɪŋ hɛlθ ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi.
Ageing health services must adapt to new needs.
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi phải thích ứng với nhu cầu mới.
Chi tiết
Investing in ageing health services is crucial.Đầu tư vào dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi là rất quan trọng.
Đồng nghĩaelderly healthcaresenior health services
Cụm hay dùngageing health services improvementsageing health services accessibility
Cụm từ này liên quan đến lĩnh vực y tế.
/ˈeɪdʒɪŋ kɛr fəˈsɪlɪtiz/
phr.
Cơ sở chăm sóc cho người lớn tuổi.
The city needs more ageing care facilities.
Thành phố cần nhiều cơ sở chăm sóc cho người lớn tuổi hơn.
Chi tiết
Quality of ageing care facilities varies widely.Chất lượng của các cơ sở chăm sóc cho người lớn tuổi rất khác nhau.
Đồng nghĩaelderly care homessenior living facilities
Cụm hay dùngquality ageing care facilitiesaffordable ageing care facilities
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực dịch vụ xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ səˈpɔrt ˈsɪstəmz/
phr.
Hệ thống hỗ trợ cho người lớn tuổi.
Ageing support systems are essential in modern society.
Hệ thống hỗ trợ cho người lớn tuổi là cần thiết trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
We need stronger ageing support systems.Chúng ta cần có hệ thống hỗ trợ cho người lớn tuổi mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩaelderly support networkssenior assistance systems
Cụm hay dùngageing support systems developmentageing support systems effectiveness
Cụm từ này có liên quan đến sự hỗ trợ xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ ɪˈkɒnəmɪk ˈɪmpækt/
phr.
Ảnh hưởng của dân số lớn tuổi đến kinh tế.
The ageing economic impact is a growing concern.
Ảnh hưởng kinh tế của dân số lớn tuổi đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng.
Chi tiết
Analysts study the ageing economic impact carefully.Các nhà phân tích nghiên cứu ảnh hưởng kinh tế của dân số lớn tuổi một cách cẩn thận.
Đồng nghĩaeconomic effects of ageingfinancial implications of ageing
Cụm hay dùngageing economic impact studiesageing economic impact assessments
Cụm từ này thường dùng trong các bài phân tích kinh tế.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈsoʊʃəl ˈpɒlɪsiz/
phr.
Chính sách giải quyết vấn đề của người lớn tuổi.
Ageing social policies must be updated regularly.
Chính sách xã hội cho người lớn tuổi phải được cập nhật thường xuyên.
Chi tiết
Effective ageing social policies improve lives.Chính sách xã hội hiệu quả cho người lớn tuổi cải thiện cuộc sống.
Đồng nghĩaelderly social policiessenior citizen policies
Cụm hay dùngageing social policies reviewageing social policies effectiveness
Cụm từ này liên quan đến chính sách xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ kəˈmjunɪti ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
Dịch vụ hỗ trợ cho người lớn tuổi trong cộng đồng.
Ageing community services are crucial for social integration.
Dịch vụ cộng đồng cho người lớn tuổi là rất quan trọng cho sự hòa nhập xã hội.
Chi tiết
Many cities are expanding ageing community services.Nhiều thành phố đang mở rộng dịch vụ cộng đồng cho người lớn tuổi.
Đồng nghĩaelderly community supportsenior community services
Cụm hay dùngageing community services frameworkageing community services development
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực dịch vụ xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ faɪˈnænʃəl ˈplænɪŋ/
phr.
Lập kế hoạch tài chính cho tuổi già.
Ageing financial planning is essential for stability.
Lập kế hoạch tài chính cho tuổi già là cần thiết cho sự ổn định.
Chi tiết
Many people neglect ageing financial planning.Nhiều người bỏ qua việc lập kế hoạch tài chính cho tuổi già.
Đồng nghĩaretirement financial planningelderly financial strategies
Cụm hay dùngageing financial planning strategiesageing financial planning resources
Cụm từ này thường thấy trong lĩnh vực tài chính.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈlaɪfˌstaɪl ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
Thay đổi lối sống khi lớn tuổi.
Ageing lifestyle changes can improve health.
Thay đổi lối sống khi lớn tuổi có thể cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
Many adopt ageing lifestyle changes for better well-being.Nhiều người thực hiện thay đổi lối sống khi lớn tuổi để có sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩasenior lifestyle adjustmentselderly lifestyle modifications
Cụm hay dùngpositive ageing lifestyle changesageing lifestyle changes benefits
Cụm từ này liên quan đến sức khỏe và lối sống.
/ˈeɪdʒɪŋ tɛkˈnɒlədʒɪkəl ædˈvænsmənts/
phr.
Công nghệ mới hỗ trợ người lớn tuổi.
Ageing technological advancements can enhance daily life.
Công nghệ mới hỗ trợ người lớn tuổi có thể nâng cao cuộc sống hàng ngày.
Chi tiết
Many ageing technological advancements focus on accessibility.Nhiều công nghệ mới hỗ trợ người lớn tuổi tập trung vào khả năng tiếp cận.
Đồng nghĩaelderly tech innovationssenior technology improvements
Cụm hay dùngageing technological advancements impactageing technological advancements importance
Cụm từ này liên quan đến công nghệ và sức khỏe.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈhɛlθˌkɛr ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
Những thách thức trong việc cung cấp chăm sóc cho người lớn tuổi.
Ageing healthcare challenges require innovative solutions.
Những thách thức trong chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi cần giải pháp đổi mới.
Chi tiết
Understanding ageing healthcare challenges is critical for policy makers.Hiểu những thách thức trong chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi là rất quan trọng đối với các nhà hoạch định chính sách.
Đồng nghĩaelderly healthcare issuessenior health challenges
Cụm hay dùngageing healthcare challenges solutionsageing healthcare challenges analysis
Cụm từ này thường sử dụng trong lĩnh vực y tế.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈfæmɪli daɪˈnæmɪks/
phr.
Thay đổi trong mối quan hệ gia đình khi các thành viên lớn tuổi.
Ageing family dynamics can affect support systems.
Thay đổi trong mối quan hệ gia đình có thể ảnh hưởng đến hệ thống hỗ trợ.
Chi tiết
Understanding ageing family dynamics is vital for caregivers.Hiểu rõ về thay đổi trong mối quan hệ gia đình là rất quan trọng đối với người chăm sóc.
Đồng nghĩaelderly family relationshipssenior family interactions
Cụm hay dùngageing family dynamics analysisageing family dynamics impact
Cụm từ này liên quan đến tâm lý gia đình.
/ˈeɪdʒɪŋ ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/
phr.
Cơ hội học tập cho người lớn tuổi.
Ageing educational programs promote lifelong learning.
Chương trình giáo dục cho người lớn tuổi thúc đẩy việc học suốt đời.
Chi tiết
Many institutions offer ageing educational programs.Nhiều tổ chức cung cấp chương trình giáo dục cho người lớn tuổi.
Đồng nghĩaelderly education initiativessenior learning programs
Cụm hay dùngageing educational programs effectivenessageing educational programs benefits
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/ˈeɪdʒɪŋ kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
Sự tham gia của người lớn tuổi trong các hoạt động cộng đồng.
Ageing community engagement fosters social connections.
Sự tham gia của người lớn tuổi trong cộng đồng thúc đẩy các mối liên kết xã hội.
Chi tiết
Programs encourage ageing community engagement.Các chương trình khuyến khích sự tham gia của người lớn tuổi trong cộng đồng.
Đồng nghĩaelderly community involvementsenior community participation
Cụm hay dùngageing community engagement initiativesageing community engagement strategies
Cụm từ này liên quan đến sự tham gia xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈsoʊʃəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/
phr.
Sự hòa nhập của người lớn tuổi vào xã hội.
Ageing social integration is essential for well-being.
Sự hòa nhập của người lớn tuổi vào xã hội là cần thiết cho sự phát triển tốt đẹp.
Chi tiết
Policies should support ageing social integration.Các chính sách nên hỗ trợ sự hòa nhập của người lớn tuổi vào xã hội.
Đồng nghĩaelderly social inclusionsenior societal integration
Cụm hay dùngageing social integration effortsageing social integration programs
Cụm từ này thường dùng trong xã hội học.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈvɒlənˌtɪr ˌɒpərˈtunɪtiz/
phr.
Cơ hội tình nguyện cho người lớn tuổi.
Ageing volunteer opportunities enrich lives.
Cơ hội tình nguyện cho người lớn tuổi làm phong phú cuộc sống.
Chi tiết
Many organizations offer ageing volunteer opportunities.Nhiều tổ chức cung cấp cơ hội tình nguyện cho người lớn tuổi.
Đồng nghĩaelderly volunteering optionssenior volunteer roles
Cụm hay dùngageing volunteer opportunities programsageing volunteer opportunities benefits
Cụm từ này liên quan đến tình nguyện.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈmɛntəl hɛlθ/
phr.
Sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi.
Ageing mental health is often overlooked.
Sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi thường bị bỏ qua.
Chi tiết
Programs addressing ageing mental health are vital.Các chương trình giải quyết sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi là rất quan trọng.
Đồng nghĩaelderly mental wellnesssenior psychological health
Cụm hay dùngageing mental health supportageing mental health initiatives
Cụm từ này liên quan đến sức khỏe tâm lý.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈsoʊʃəl ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
Dịch vụ hỗ trợ cho người lớn tuổi.
Ageing social services are essential for care.
Dịch vụ xã hội cho người lớn tuổi là cần thiết cho việc chăm sóc.
Chi tiết
Many cities improve ageing social services.Nhiều thành phố cải thiện dịch vụ xã hội cho người lớn tuổi.
Đồng nghĩaelderly social assistancesenior support services
Cụm hay dùngageing social services frameworkageing social services delivery
Cụm từ này liên quan đến chính sách xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ ˈdɛmɒɡræfɪk trɛndz/
phr.
Các xu hướng liên quan đến dân số lớn tuổi.
Ageing demographic trends affect society significantly.
Các xu hướng dân số lớn tuổi ảnh hưởng đáng kể đến xã hội.
Chi tiết
Researchers study ageing demographic trends closely.Các nhà nghiên cứu theo dõi các xu hướng dân số lớn tuổi một cách chặt chẽ.
Đồng nghĩaelderly demographic patternssenior population trends
Cụm hay dùngageing demographic trends analysisageing demographic trends implications
Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu dân số.
/ˈeɪdʒɪŋ kəˈmjunɪti dɪˈvɛləpmənt/
phr.
Phát triển và cải thiện dịch vụ cộng đồng cho người lớn tuổi.
Ageing community development is vital for inclusivity.
Phát triển cộng đồng cho người lớn tuổi là rất quan trọng cho sự hòa nhập.
Chi tiết
Local governments support ageing community development initiatives.Các chính quyền địa phương hỗ trợ các sáng kiến phát triển cộng đồng cho người lớn tuổi.
Đồng nghĩaelderly community growthsenior community enhancement
Cụm hay dùngageing community development projectsageing community development strategies
Cụm từ này thường dùng trong phát triển cộng đồng.
/səˈpɔːrt ˈɛl.dər.li ɪnˈdɛ.pən.dəns/
phr.
hỗ trợ sự độc lập của người cao tuổi
Programs can support elderly independence in their homes.
Các chương trình có thể hỗ trợ sự độc lập của người cao tuổi trong nhà của họ.
Chi tiết
Technology can support elderly independence by providing assistance.Công nghệ có thể hỗ trợ sự độc lập của người cao tuổi bằng cách cung cấp sự trợ giúp.
Đồng nghĩapromote senior autonomy
Cụm hay dùngsupport elderly independence initiativessupport elderly independence programs
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực chăm sóc người cao tuổi.
/əˈdrɛs ˈeɪ.dʒɪŋ ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/
phr.
giải quyết các thách thức về lão hóa
Governments need to address ageing challenges effectively.
Các chính phủ cần giải quyết các thách thức về lão hóa một cách hiệu quả.
Chi tiết
Communities can address ageing challenges through collaboration.Các cộng đồng có thể giải quyết các thách thức về lão hóa thông qua hợp tác.
Đồng nghĩatackle elderly issues
Cụm hay dùngaddress ageing challenges in societyaddress ageing challenges in healthcare
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo và nghiên cứu.
/prəˈmoʊt ˈæk.tɪv ˈeɪ.dʒɪŋ/
phr.
khuyến khích người cao tuổi tham gia tích cực
Programs promote active ageing through various activities.
Các chương trình khuyến khích người cao tuổi tham gia tích cực thông qua nhiều hoạt động.
Chi tiết
Communities should promote active ageing for better health.Các cộng đồng nên khuyến khích người cao tuổi tham gia tích cực để có sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage senior engagement
Cụm hay dùngpromote active ageing strategiespromote active ageing initiatives
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình cộng đồng.
/ˈfɔːstər ˌɪntərˈdʒɛnəˌreɪʃənl rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
thúc đẩy mối quan hệ giữa các thế hệ
Programs foster intergenerational relationships in communities.
Các chương trình thúc đẩy mối quan hệ giữa các thế hệ trong cộng đồng.
Chi tiết
Schools can foster intergenerational relationships through projects.Các trường học có thể thúc đẩy mối quan hệ giữa các thế hệ thông qua các dự án.
Đồng nghĩaencourage cross-age connections
Cụm hay dùngfoster intergenerational relationships in familiesfoster intergenerational relationships in schools
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục và cộng đồng.
/ɪnˈkriːs ˈhɛlθˌkɛr əkˈsɛs.ə.bɪl.ɪ.ti/
phr.
tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ y tế
Policies should increase healthcare accessibility for the elderly.
Các chính sách nên tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho người cao tuổi.
Chi tiết
Improving transport can increase healthcare accessibility.Cải thiện phương tiện giao thông có thể tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ y tế.
Đồng nghĩaenhance healthcare access
Cụm hay dùngincrease healthcare accessibility for seniorsincrease healthcare accessibility in rural areas
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế công cộng.
/dɪˈvɛl.əp ˈeɪdʒˈfrɛnd.li ˈpɒl.ɪ.siz/
phr.
phát triển các chính sách thân thiện với người cao tuổi
Cities should develop age-friendly policies to support seniors.
Các thành phố nên phát triển các chính sách thân thiện với người cao tuổi để hỗ trợ họ.
Chi tiết
Governments must develop age-friendly policies for the ageing population.Các chính phủ phải phát triển các chính sách thân thiện với người cao tuổi cho dân số già.
Đồng nghĩacreate senior-friendly regulations
Cụm hay dùngdevelop age-friendly policies in urban areasdevelop age-friendly policies for healthcare
Cụm từ này có ý nghĩa quan trọng trong quản lý chính sách.
/rɪˈdjuːs ˈsoʊ.ʃəl ˌaɪ.səˈleɪ.ʃən/
phr.
giảm bớt sự cô đơn
Programs aim to reduce social isolation for the elderly.
Các chương trình nhằm giảm bớt sự cô đơn cho người cao tuổi.
Chi tiết
Community events can reduce social isolation significantly.Các sự kiện cộng đồng có thể giảm bớt sự cô đơn một cách đáng kể.
Đồng nghĩacombat loneliness
Cụm hay dùngreduce social isolation among seniorsreduce social isolation in communities
Cụm từ này rất quan trọng trong chăm sóc sức khỏe tâm thần.
/ɪmˈpruːv ˈhɛlθˌkɛr ˈsɜːr.vɪsɪz/
phr.
cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe
Efforts are needed to improve healthcare services for the elderly.
Cần có nỗ lực để cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi.
Chi tiết
Investing in technology can improve healthcare services.Đầu tư vào công nghệ có thể cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaenhance medical care
Cụm hay dùngimprove healthcare services for seniorsimprove healthcare services in rural areas
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực y tế.
/prəˈvaɪd ˈsoʊ.ʃəl səˈpɔːrt/
phr.
cung cấp sự hỗ trợ xã hội
Programs provide social support for the elderly.
Các chương trình cung cấp sự hỗ trợ xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Friends and family can provide social support during tough times.Bạn bè và gia đình có thể cung cấp sự hỗ trợ xã hội trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩaoffer emotional support
Cụm hay dùngprovide social support for seniorsprovide social support networks
Cụm từ này rất quan trọng trong việc chăm sóc người cao tuổi.
/səˈpɔːrt kəˈmjunɪti ɪnˈvɑːlv.mənt/
phr.
hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng
Programs support community involvement for seniors.
Các chương trình hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng cho người cao tuổi.
Chi tiết
Volunteering can support community involvement among elderly.Tình nguyện có thể hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng trong người cao tuổi.
Đồng nghĩaencourage civic engagement
Cụm hay dùngsupport community involvement initiativessupport community involvement programs
Cụm từ này rất quan trọng trong việc xây dựng cộng đồng.
/ɪnˈkriːs faɪˈnæn.ʃəl sɪˈkjʊr.ɪ.ti/
phr.
tăng cường an ninh tài chính
Policies should increase financial security for the elderly.
Các chính sách nên tăng cường an ninh tài chính cho người cao tuổi.
Chi tiết
Savings programs can increase financial security.Các chương trình tiết kiệm có thể tăng cường an ninh tài chính.
Đồng nghĩaenhance financial stability
Cụm hay dùngincrease financial security for seniorsincrease financial security in retirement
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực tài chính cá nhân.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈpɒl.ɪ.si rɪˈfɔːmz/
phr.
khuyến khích cải cách chính sách
Advocates encourage policy reforms to help the elderly.
Các nhà vận động khuyến khích cải cách chính sách để giúp đỡ người cao tuổi.
Chi tiết
Community leaders encourage policy reforms for healthcare.Các nhà lãnh đạo cộng đồng khuyến khích cải cách chính sách cho lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩapromote legislative changes
Cụm hay dùngencourage policy reforms in healthcareencourage policy reforms for the elderly
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực chính trị.
/ˈstrɛŋ.θən ˈsoʊ.ʃəl ˈnɛt.wɜrks/
phr.
củng cố các mạng lưới xã hội
Programs can strengthen social networks for the elderly.
Các chương trình có thể củng cố các mạng lưới xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Social events help strengthen social networks in communities.Các sự kiện xã hội giúp củng cố các mạng lưới xã hội trong cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance social connections
Cụm hay dùngstrengthen social networks for seniorsstrengthen social networks in communities
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực xã hội.
/ədˈvæns ˈhɛlθˌkɛr tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
tiến bộ công nghệ y tế
We need to advance healthcare technology for better treatment.
Chúng ta cần tiến bộ công nghệ y tế để có điều trị tốt hơn.
Chi tiết
Advancing healthcare technology can benefit the elderly.Tiến bộ công nghệ y tế có thể mang lại lợi ích cho người cao tuổi.
Đồng nghĩaenhance medical technology
Cụm hay dùngadvance healthcare technology in hospitalsadvance healthcare technology for seniors
Cụm từ này rất quan trọng trong ngành y tế.
/ˈfɔːstər kəˈmjunɪti kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
thúc đẩy sự hợp tác cộng đồng
Programs foster community collaboration for better outcomes.
Các chương trình thúc đẩy sự hợp tác cộng đồng để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Fostering community collaboration helps address local issues.Thúc đẩy sự hợp tác cộng đồng giúp giải quyết các vấn đề địa phương.
Đồng nghĩaencourage community partnerships
Cụm hay dùngfoster community collaboration initiativesfoster community collaboration in projects
Cụm từ này rất quan trọng trong xây dựng cộng đồng.
/ɪnˈkriːs kəˈmjunɪti ˈriː.sɔːrsɪz/
phr.
tăng cường nguồn lực cộng đồng
Efforts should increase community resources for the elderly.
Cần nỗ lực để tăng cường nguồn lực cộng đồng cho người cao tuổi.
Chi tiết
Increasing community resources can enhance support systems.Tăng cường nguồn lực cộng đồng có thể cải thiện các hệ thống hỗ trợ.
Đồng nghĩaexpand community services
Cụm hay dùngincrease community resources for seniorsincrease community resources in healthcare
Cụm từ này rất quan trọng trong phát triển cộng đồng.
phr.
giải quyết nhu cầu chăm sóc sức khỏe.
It is essential to address healthcare needs of the ageing population.
Điều cần thiết là phải giải quyết nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người cao tuổi.
Chi tiết
Governments should address healthcare needs effectively.Các chính phủ nên giải quyết nhu cầu chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả.
Đồng nghĩameet medical requirementsfulfill health demands
Cụm hay dùngaddress social issuesaddress community challenges
Thường được sử dụng trong các báo cáo về chính sách y tế.
phr.
tăng cường sự tham gia xã hội.
Efforts should be made to increase social participation among seniors.
Cần có nỗ lực để tăng cường sự tham gia xã hội của người cao tuổi.
Chi tiết
Community events can help increase social participation.Các sự kiện cộng đồng có thể giúp tăng cường sự tham gia xã hội.
Đồng nghĩaboost community involvementenhance civic engagement
Cụm hay dùngincrease community engagementincrease volunteer opportunities
Cụm này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
phr.
hỗ trợ người chăm sóc gia đình.
Programs should support family caregivers financially.
Các chương trình nên hỗ trợ tài chính cho người chăm sóc gia đình.
Chi tiết
It's important to support family caregivers emotionally.Điều quan trọng là hỗ trợ tinh thần cho người chăm sóc gia đình.
Đồng nghĩaassist family caregivershelp family supporters
Cụm hay dùngsupport community caregiverssupport elder care
Cụm từ này thường gặp trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
phr.
chống lại sự phân biệt tuổi tác.
We need to combat ageism in our society.
Chúng ta cần chống lại sự phân biệt tuổi tác trong xã hội.
Chi tiết
Efforts to combat ageism are crucial for a fair society.Nỗ lực chống lại sự phân biệt tuổi tác là rất quan trọng cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩafight age discriminationoppose age bias
Cụm hay dùngcombat discriminationcombat stereotypes
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về xã hội.
phr.
phát triển các chương trình cộng đồng.
We should develop community programs for the elderly.
Chúng ta nên phát triển các chương trình cộng đồng cho người cao tuổi.
Chi tiết
Local governments can develop community programs to support families.Các chính quyền địa phương có thể phát triển các chương trình cộng đồng để hỗ trợ các gia đình.
Đồng nghĩacreate community initiativesestablish local programs
Cụm hay dùngdevelop educational programsdevelop social services
Thường dùng trong các báo cáo về phát triển cộng đồng.
phr.
tăng cường kết nối xã hội.
We need to enhance social connections for the ageing population.
Chúng ta cần tăng cường kết nối xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Enhancing social connections can reduce loneliness.Tăng cường kết nối xã hội có thể giảm bớt sự cô đơn.
Đồng nghĩastrengthen social tiesboost community bonds
Cụm hay dùngenhance community supportenhance family relations
Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về xã hội.
phr.
đảm bảo sự ổn định tài chính.
Policies should ensure financial stability for elderly citizens.
Các chính sách nên đảm bảo sự ổn định tài chính cho công dân cao tuổi.
Chi tiết
Ensuring financial stability is essential for a comfortable retirement.Đảm bảo sự ổn định tài chính là điều cần thiết cho một kỳ nghỉ hưu thoải mái.
Đồng nghĩasecure financial healthpromote economic stability
Cụm hay dùngensure economic growthensure job security
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về kinh tế.
phr.
tăng cường nhận thức về lão hóa.
We must increase awareness of ageing issues in our community.
Chúng ta phải tăng cường nhận thức về các vấn đề lão hóa trong cộng đồng.
Chi tiết
Increasing awareness of ageing can help improve policies.Tăng cường nhận thức về lão hóa có thể giúp cải thiện các chính sách.
Đồng nghĩaraise awareness about ageingpromote understanding of ageing
Cụm hay dùngincrease public awarenessincrease health awareness
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết về chính sách xã hội.
phr.
tạo điều kiện truy cập vào dịch vụ.
Programs should facilitate access to services for seniors.
Các chương trình nên tạo điều kiện truy cập vào dịch vụ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Facilitating access to services can improve quality of life.Tạo điều kiện truy cập vào dịch vụ có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩaease access to servicessimplify service access
Cụm hay dùngfacilitate community engagementfacilitate learning opportunities
Thường dùng trong các báo cáo về dịch vụ cộng đồng.
phr.
tăng cường mạng lưới hỗ trợ.
We need to strengthen support networks for the elderly.
Chúng ta cần tăng cường mạng lưới hỗ trợ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Strengthening support networks can help reduce isolation.Tăng cường mạng lưới hỗ trợ có thể giúp giảm sự cô đơn.
Đồng nghĩabolster support systemsenhance assistance networks
Cụm hay dùngstrengthen community tiesstrengthen family connections
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về sức khỏe tâm thần.
phr.
phát triển các giải pháp đổi mới.
We need to develop innovative solutions for ageing challenges.
Chúng ta cần phát triển các giải pháp đổi mới cho các thách thức về lão hóa.
Chi tiết
Developing innovative solutions is key to improving services.Phát triển các giải pháp đổi mới là điều quan trọng để cải thiện dịch vụ.
Đồng nghĩacreate new solutionsdesign effective strategies
Cụm hay dùngdevelop practical solutionsdevelop effective measures
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về sáng tạo.
phr.
thúc đẩy sự hiểu biết giữa các thế hệ.
Programs can foster intergenerational understanding through activities.
Các chương trình có thể thúc đẩy sự hiểu biết giữa các thế hệ thông qua các hoạt động.
Chi tiết
Fostering intergenerational understanding is vital for social harmony.Thúc đẩy sự hiểu biết giữa các thế hệ là rất quan trọng cho sự hòa hợp xã hội.
Đồng nghĩapromote generational respectencourage age diversity
Cụm hay dùngfoster community relationsfoster family bonds
Cụm từ này thường được sử dụng trong các dự án liên thế hệ.
phr.
phát triển môi trường thân thiện với người già.
Cities should develop age-friendly environments for their residents.
Các thành phố nên phát triển môi trường thân thiện với người già cho cư dân của họ.
Chi tiết
Developing age-friendly environments can improve quality of life.Phát triển môi trường thân thiện với người già có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩacreate senior-friendly spacesdesign age-accessible areas
Cụm hay dùngdevelop inclusive communitiesdevelop accessible facilities
Cụm từ này thường được sử dụng trong quy hoạch đô thị.
phr.
khuyến khích các cơ hội tình nguyện.
We should promote volunteer opportunities for the elderly.
Chúng ta nên khuyến khích các cơ hội tình nguyện cho người cao tuổi.
Chi tiết
Promoting volunteer opportunities can strengthen community bonds.Khuyến khích các cơ hội tình nguyện có thể làm mạnh mẽ các mối liên kết cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage volunteerismsupport community service
Cụm hay dùngpromote civic engagementpromote social responsibility
Cụm từ này rất phổ biến trong các hoạt động cộng đồng.
phr.
đảm bảo sự tôn trọng trong chăm sóc.
We must ensure dignity in care for all elderly individuals.
Chúng ta phải đảm bảo sự tôn trọng trong chăm sóc cho tất cả người cao tuổi.
Chi tiết
Ensuring dignity in care is fundamental to quality services.Đảm bảo sự tôn trọng trong chăm sóc là điều cơ bản đối với các dịch vụ chất lượng.
Đồng nghĩaguarantee respectful carepromote dignified treatment
Cụm hay dùngensure quality in careensure safety in services
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
phr.
phát triển các chính sách hỗ trợ.
Governments should develop supportive policies for seniors.
Các chính phủ nên phát triển các chính sách hỗ trợ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Developing supportive policies is essential for community well-being.Phát triển các chính sách hỗ trợ là điều cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩacreate supportive regulationsestablish helpful policies
Cụm hay dùngdevelop effective policiesdevelop inclusive policies
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo chính phủ.
/əˈdrɛs eɪdʒ-rɪˈleɪtɪd ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
Giải quyết các khó khăn liên quan đến tuổi tác.
Governments need to address age-related challenges effectively.
Chính phủ cần giải quyết các thách thức liên quan đến tuổi tác một cách hiệu quả.
Chi tiết
We must address age-related challenges in healthcare.Chúng ta phải giải quyết các thách thức liên quan đến tuổi tác trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩatackle ageing issuescombat senior challengesmanage elder difficulties
Cụm hay dùngage-related diseasesage-related supportage-related policies
Cần nhận thức rõ về những thách thức này.
/dɪˈvɛlɪp kɛr ˈstrætədʒiz/
phr.
Phát triển các chiến lược chăm sóc cho cá nhân.
We need to develop care strategies for the ageing population.
Chúng ta cần phát triển các chiến lược chăm sóc cho dân số già.
Chi tiết
Developing care strategies is vital for elderly support.Phát triển các chiến lược chăm sóc là rất quan trọng cho việc hỗ trợ người cao tuổi.
Đồng nghĩacreate caregiving plansformulate care approachesdesign support strategies
Cụm hay dùngcare planssupport strategiesassistance programs
Chiến lược chăm sóc cần được điều chỉnh theo nhu cầu.
/ɪnˈkriːs ˌɪntərˈdʒɛnəˌreɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/
phr.
Khuyến khích các hoạt động có sự tham gia của nhiều thế hệ.
Communities should increase intergenerational activities for better understanding.
Các cộng đồng nên tăng cường các hoạt động liên thế hệ để hiểu nhau hơn.
Chi tiết
Increasing intergenerational activities fosters relationships.Tăng cường các hoạt động liên thế hệ giúp củng cố mối quan hệ.
Đồng nghĩapromote cross-age activitiesencourage multi-age eventssupport inter-age interactions
Cụm hay dùngcommunity eventssocial gatheringsfamily activities
Hoạt động liên thế hệ giúp gắn kết cộng đồng.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈhɛlθˌkɛr ˈæksɛs/
phr.
Tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
We must facilitate healthcare access for all seniors.
Chúng ta phải tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người cao tuổi tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
Facilitating healthcare access is essential for well-being.Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết cho sức khỏe.
Đồng nghĩaimprove healthcare accessibilityenhance medical accesssupport care availability
Cụm hay dùnghealthcare servicesmedical resourcescare facilities
Cần cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế.
/ədˈvæns ˈhɛlθˌkɛr ˈpɑlɪsiz/
phr.
Thúc đẩy cải tiến trong các quy định và hướng dẫn y tế.
We must advance healthcare policies to support the elderly.
Chúng ta phải thúc đẩy các chính sách y tế để hỗ trợ người cao tuổi.
Chi tiết
Advancing healthcare policies can lead to better services.Thúc đẩy các chính sách y tế có thể dẫn đến dịch vụ tốt hơn.
Đồng nghĩapromote health regulationsimprove medical policiesenhance healthcare guidelines
Cụm hay dùnghealthcare reformsmedical regulationspolicy changes
Các chính sách y tế cần phải được cập nhật thường xuyên.
/ɪnˈʃʊr ˈædɪkwət ˈriːsɔrsɪz/
phr.
Đảm bảo có đủ tài nguyên và hỗ trợ.
We must ensure adequate resources for elder care services.
Chúng ta phải đảm bảo có đủ tài nguyên cho dịch vụ chăm sóc người cao tuổi.
Chi tiết
Ensuring adequate resources is crucial for effective support.Đảm bảo có đủ tài nguyên là rất quan trọng cho việc hỗ trợ hiệu quả.
Đồng nghĩaprovide sufficient resourcesguarantee necessary supportsecure essential materials
Cụm hay dùngcommunity supporthealthcare resourcesfinancial assistance
Tài nguyên đủ sẽ giúp cải thiện chất lượng dịch vụ.
/prəˈmoʊt eɪdʒ-ˈfrɛndli ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Khuyến khích các chương trình có lợi cho người cao tuổi.
Cities should promote age-friendly initiatives to support seniors.
Các thành phố nên khuyến khích các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi để hỗ trợ họ.
Chi tiết
Promoting age-friendly initiatives helps create inclusive communities.Khuyến khích các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi giúp tạo ra các cộng đồng hòa nhập.
Đồng nghĩaadvocate senior-friendly programssupport elder-friendly initiativesencourage age-inclusive policies
Cụm hay dùngcommunity programssupport initiativesinclusive services
Các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi rất quan trọng.
/ˈkɒmbæt ˈloʊnlinəs əˈmʌŋ ˈsiːnərz/
phr.
Hành động để giảm sự cô đơn ở người cao tuổi.
Programs should combat loneliness among seniors effectively.
Các chương trình nên hành động để giảm sự cô đơn ở người cao tuổi một cách hiệu quả.
Chi tiết
Combating loneliness is essential for mental health.Giảm cô đơn là điều cần thiết cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩareduce isolationaddress senior lonelinesstackle elder solitude
Cụm hay dùngsocial engagementcommunity activitiessupport networks
Cô đơn có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.
/səˈpɔrt ˈɛldər raɪts/
phr.
Bảo vệ quyền lợi và phẩm giá của người cao tuổi.
Organizations should support elder rights in society.
Các tổ chức nên bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi trong xã hội.
Chi tiết
Supporting elder rights ensures fair treatment for seniors.Bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi đảm bảo sự đối xử công bằng cho họ.
Đồng nghĩaadvocate senior rightsprotect elder interestsdefend ageing rights
Cụm hay dùnglegal protectionshuman rightsadvocacy efforts
Bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi là trách nhiệm của xã hội.
/dɪˈvɛlɪp prɪˈvɛntɪv ˈhɛlθˌkɛr/
phr.
Phát triển các chương trình ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe.
We should develop preventive healthcare for older adults.
Chúng ta nên phát triển các chương trình chăm sóc sức khỏe phòng ngừa cho người cao tuổi.
Chi tiết
Developing preventive healthcare reduces future medical costs.Phát triển chăm sóc sức khỏe phòng ngừa giúp giảm chi phí y tế trong tương lai.
Đồng nghĩacreate health prevention programspromote wellness initiativesdesign preventive services
Cụm hay dùnghealthcare initiativespreventive measureswellness programs
Chăm sóc sức khỏe phòng ngừa rất quan trọng cho người cao tuổi.
/ɪmˈpruːv ˈɛldər kɛr ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
Cải thiện chất lượng và khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc cho người cao tuổi.
We must improve elder care services in our community.
Chúng ta phải cải thiện dịch vụ chăm sóc người cao tuổi trong cộng đồng.
Chi tiết
Improving elder care services is essential for their well-being.Cải thiện dịch vụ chăm sóc người cao tuổi là rất cần thiết cho sức khỏe của họ.
Đồng nghĩaenhance senior careupgrade elder supportrefine aging services
Cụm hay dùngcare facilitiessupport serviceshealthcare options
Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi cần được cải thiện liên tục.
/əˈdrɛs faɪˈnænʃəl ˌɪnsɪˈkjʊrɪti/
phr.
Giải quyết các vấn đề liên quan đến sự không ổn định tài chính.
We need to address financial insecurity among seniors.
Chúng ta cần giải quyết tình trạng không ổn định tài chính trong số người cao tuổi.
Chi tiết
Addressing financial insecurity can improve their quality of life.Giải quyết tình trạng không ổn định tài chính có thể cải thiện chất lượng cuộc sống của họ.
Đồng nghĩacombat financial instabilitytackle economic insecuritymanage financial challenges
Cụm hay dùngfinancial supporteconomic stabilityretirement planning
Tình trạng tài chính không ổn định có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
/ɪnˈkriːs əkˈsɛsəˌbɪlɪti tu ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
Tăng cường khả năng tiếp cận các dịch vụ hiện có.
We should increase accessibility to services for older adults.
Chúng ta nên tăng cường khả năng tiếp cận các dịch vụ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Increasing accessibility to services benefits the entire community.Tăng cường khả năng tiếp cận các dịch vụ mang lại lợi ích cho toàn bộ cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance service availabilityimprove access to resourcessupport service use
Cụm hay dùngcommunity serviceshealthcare facilitiessupport networks
Khả năng tiếp cận dịch vụ rất quan trọng cho người cao tuổi.
/ˈstrɛŋkθən ˈfæmɪli səˈpɔrt/
phr.
Củng cố sự hỗ trợ mà gia đình dành cho người cao tuổi.
We must strengthen family support for elder care.
Chúng ta phải củng cố sự hỗ trợ của gia đình cho việc chăm sóc người cao tuổi.
Chi tiết
Strengthening family support is vital for elderly well-being.Củng cố sự hỗ trợ của gia đình là rất quan trọng cho sức khỏe của người cao tuổi.
Đồng nghĩaenhance familial assistancepromote family involvementsupport family caregiving
Cụm hay dùngfamily dynamicscaregiver supportintergenerational relationships
Sự hỗ trợ của gia đình rất quan trọng cho người cao tuổi.
phr.
đối phó với các vấn đề liên quan đến tuổi tác
We need to combat age-related issues in our society.
Chúng ta cần đối phó với các vấn đề liên quan đến tuổi tác trong xã hội.
Chi tiết
Programs are designed to combat age-related issues effectively.Các chương trình được thiết kế để đối phó hiệu quả với các vấn đề liên quan đến tuổi tác.
Đồng nghĩaaddress age-related challenges
Cụm hay dùngcombat age-related issuesaddress senior health concerns
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết trong việc giải quyết vấn đề tuổi tác.
phr.
khuyến khích sự tham gia xã hội
Programs aim to promote social engagement among seniors.
Các chương trình nhằm khuyến khích sự tham gia xã hội trong người cao tuổi.
Chi tiết
Promoting social engagement helps reduce isolation.Khuyến khích sự tham gia xã hội giúp giảm sự cô đơn.
Đồng nghĩaencourage community involvement
Cụm hay dùngpromote social engagementfoster social connections
Cụm này thường được dùng trong các chương trình hỗ trợ cộng đồng.
phr.
tăng cường cơ hội tình nguyện
We need to increase volunteer opportunities for seniors.
Chúng ta cần tăng cường cơ hội tình nguyện cho người cao tuổi.
Chi tiết
Increasing volunteer opportunities benefits the community.Tăng cường cơ hội tình nguyện mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Đồng nghĩaexpand volunteering options
Cụm hay dùngincrease volunteer opportunitiespromote community service
Cụm này thể hiện sự cần thiết của các hoạt động tình nguyện.
phr.
giải quyết các thách thức tài chính
We must address financial challenges for the elderly.
Chúng ta phải giải quyết các thách thức tài chính cho người cao tuổi.
Chi tiết
Addressing financial challenges is crucial for stability.Giải quyết các thách thức tài chính là rất quan trọng cho sự ổn định.
Đồng nghĩatackle economic issues
Cụm hay dùngaddress financial challengessupport economic security
Cụm này nhấn mạnh sự cần thiết trong việc giải quyết vấn đề tài chính.
phr.
khuyến khích các hoạt động liên thế hệ
Schools should encourage intergenerational activities for students and seniors.
Các trường nên khuyến khích các hoạt động liên thế hệ cho học sinh và người cao tuổi.
Chi tiết
Encouraging intergenerational activities builds community spirit.Khuyến khích các hoạt động liên thế hệ xây dựng tinh thần cộng đồng.
Đồng nghĩafoster cross-age interactions
Cụm hay dùngencourage intergenerational activitiespromote age integration
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự giao lưu giữa các thế hệ.
phr.
đảm bảo sự hỗ trợ xã hội
We must ensure social support for the elderly.
Chúng ta phải đảm bảo sự hỗ trợ xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Ensuring social support is vital for mental health.Đảm bảo sự hỗ trợ xã hội là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaprovide social assistance
Cụm hay dùngensure social supportoffer community help
Cụm này nhấn mạnh sự cần thiết của sự hỗ trợ từ cộng đồng.
phr.
cải thiện chăm sóc người cao tuổi
We need to enhance elder care services in our community.
Chúng ta cần cải thiện dịch vụ chăm sóc người cao tuổi trong cộng đồng.
Chi tiết
Enhancing elder care is crucial for their well-being.Cải thiện chăm sóc người cao tuổi là rất quan trọng cho sức khỏe của họ.
Đồng nghĩaimprove senior care
Cụm hay dùngenhance elder careprovide quality services
Cụm này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về chăm sóc sức khỏe.
phr.
hỗ trợ người cao tuổi sống độc lập tại nhà
Programs should support aging in place for seniors.
Các chương trình nên hỗ trợ người cao tuổi sống độc lập tại nhà.
Chi tiết
Supporting aging in place enhances quality of life.Hỗ trợ người cao tuổi sống độc lập tại nhà nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩapromote independent living
Cụm hay dùngsupport aging in placefacilitate home care
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sống độc lập.
phr.
cải thiện khả năng tiếp cận các dịch vụ
We need to improve access to services for the elderly.
Chúng ta cần cải thiện khả năng tiếp cận các dịch vụ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Improving access to services enhances quality of care.Cải thiện khả năng tiếp cận các dịch vụ nâng cao chất lượng chăm sóc.
Đồng nghĩaenhance service availability
Cụm hay dùngimprove access to servicesfacilitate service delivery
Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về dịch vụ xã hội.
phr.
khuyến khích kiến thức tài chính
Programs should promote financial literacy among seniors.
Các chương trình nên khuyến khích kiến thức tài chính cho người cao tuổi.
Chi tiết
Promoting financial literacy helps prevent scams.Khuyến khích kiến thức tài chính giúp ngăn ngừa lừa đảo.
Đồng nghĩaencourage financial education
Cụm hay dùngpromote financial literacysupport economic education
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của kiến thức tài chính.
phr.
cải thiện kỹ năng số
Programs should enhance digital skills for older adults.
Các chương trình nên cải thiện kỹ năng số cho người lớn tuổi.
Chi tiết
Enhancing digital skills helps seniors stay connected.Cải thiện kỹ năng số giúp người cao tuổi kết nối.
Đồng nghĩaimprove tech skills
Cụm hay dùngenhance digital skillspromote technology use
Cụm này thể hiện tầm quan trọng của công nghệ trong cuộc sống.
phr.
hỗ trợ những nỗ lực chăm sóc
Communities should support caregiving efforts for families.
Cộng đồng nên hỗ trợ những nỗ lực chăm sóc cho các gia đình.
Chi tiết
Supporting caregiving efforts benefits everyone involved.Hỗ trợ những nỗ lực chăm sóc mang lại lợi ích cho tất cả mọi người liên quan.
Đồng nghĩaassist caregivers
Cụm hay dùngsupport caregiving effortspromote family support
Cụm này nhấn mạnh sự cần thiết của sự hỗ trợ trong việc chăm sóc.
/ɪnˈhæns laɪf ˈkwɑːlɪti/
phr.
cải thiện chất lượng cuộc sống của cá nhân
Programs aim to enhance life quality for the elderly.
Các chương trình nhằm cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.
Chi tiết
Healthcare initiatives can enhance life quality for seniors.Các sáng kiến chăm sóc sức khỏe có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.
Đồng nghĩaimprove well-beingboost quality of life
Cụm hay dùngenhance life satisfactionenhance living standards
Cần chú ý đến các chương trình hỗ trợ cho người cao tuổi.
/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈeɪdʒɪŋ/
phr.
khuyến khích các thực hành hỗ trợ sức khỏe khi người ta già đi
Governments should promote healthy ageing through education.
Chính phủ nên khuyến khích việc lão hóa khỏe mạnh thông qua giáo dục.
Chi tiết
Programs that promote healthy ageing are essential for society.Các chương trình khuyến khích lão hóa khỏe mạnh là rất cần thiết cho xã hội.
Đồng nghĩaencourage active ageingsupport wellness in elderly
Cụm hay dùngpromote active lifestylespromote wellness programs
Khuyến khích lối sống lành mạnh cho người cao tuổi.
/əˈdrɛs eɪdʒ rɪˈleɪtɪd nidz/
phr.
giải quyết các nhu cầu cụ thể của người lớn tuổi
Policies must address age-related needs in communities.
Các chính sách phải giải quyết nhu cầu liên quan đến tuổi tác trong cộng đồng.
Chi tiết
Programs that address age-related needs are crucial for seniors.Các chương trình giải quyết nhu cầu liên quan đến tuổi tác là rất quan trọng cho người cao tuổi.
Đồng nghĩameet elderly needsrespond to senior requirements
Cụm hay dùngaddress specific needsaddress critical needs
Cần nhận diện nhu cầu đặc thù của người già.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsoʊʃəl ˌɪn.təˈræk.ʃən/
phr.
khuyến khích sự giao tiếp và tương tác giữa mọi người
Programs should encourage social interaction among seniors.
Các chương trình nên khuyến khích sự giao tiếp giữa người cao tuổi.
Chi tiết
Encouraging social interaction can reduce loneliness.Khuyến khích sự giao tiếp có thể giảm bớt sự cô đơn.
Đồng nghĩapromote social engagementfoster communication
Cụm hay dùngencourage community involvementencourage active participation
Giao tiếp là yếu tố quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
/ˈkɒm.bæt eɪdʒ dɪs.krɪˈmɪn.eɪ.ʃən/
phr.
đấu tranh chống lại sự phân biệt không công bằng dựa trên độ tuổi
Laws should combat age discrimination in the workplace.
Luật pháp nên chống lại sự phân biệt tuổi tác tại nơi làm việc.
Chi tiết
Efforts to combat age discrimination are necessary for equality.Nỗ lực chống lại sự phân biệt tuổi tác là cần thiết cho sự bình đẳng.
Đồng nghĩafight age biasprevent ageism
Cụm hay dùngcombat social biascombat workplace discrimination
Cần có luật bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈlaɪf.lɔŋ ˈlɜrnɪŋ/
phr.
tạo điều kiện cho cá nhân học tập suốt đời
Programs should facilitate lifelong learning for seniors.
Các chương trình nên tạo điều kiện cho người cao tuổi học tập suốt đời.
Chi tiết
Facilitating lifelong learning helps keep minds active.Tạo điều kiện cho học tập suốt đời giúp giữ cho trí não luôn hoạt động.
Đồng nghĩapromote continuous educationsupport ongoing learning
Cụm hay dùngfacilitate adult educationfacilitate skill development
Học tập suốt đời là rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
/prəˈmoʊt ˌɪn.tərˈdʒɛn.ə.reɪ.ʃənəl ˈdaɪ.ə.ɡl/
phr.
khuyến khích cuộc trò chuyện giữa các nhóm tuổi khác nhau
Schools can promote intergenerational dialogue through projects.
Các trường học có thể khuyến khích cuộc đối thoại giữa các thế hệ thông qua các dự án.
Chi tiết
Promoting intergenerational dialogue fosters understanding.Khuyến khích đối thoại giữa các thế hệ giúp tăng cường sự hiểu biết.
Đồng nghĩaencourage cross-age communicationsupport generational conversations
Cụm hay dùngpromote age diversitypromote mutual understanding
Đối thoại giữa các thế hệ giúp xây dựng sự kết nối.
/ədˈvæns ˈsiː.njər raɪts/
phr.
thúc đẩy quyền và tự do của người cao tuổi
Activists work to advance senior rights in society.
Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy quyền của người cao tuổi trong xã hội.
Chi tiết
Advancing senior rights is essential for equality.Thúc đẩy quyền của người cao tuổi là cần thiết cho sự bình đẳng.
Đồng nghĩapromote elderly rightssupport senior freedoms
Cụm hay dùngadvance human rightsadvance social justice
Quyền của người cao tuổi cần được bảo vệ và thúc đẩy.
/ɪnˈhæns kəˈmjunɪti səˈpɔrt/
phr.
cải thiện sự hỗ trợ và tài nguyên có sẵn trong cộng đồng
Efforts should enhance community support for older adults.
Các nỗ lực nên cải thiện sự hỗ trợ cộng đồng cho người lớn tuổi.
Chi tiết
Enhancing community support helps reduce isolation.Cải thiện sự hỗ trợ cộng đồng giúp giảm bớt sự cô đơn.
Đồng nghĩaboost community assistanceimprove local support
Cụm hay dùngenhance local resourcesenhance social services
Hỗ trợ cộng đồng là rất quan trọng cho người cao tuổi.
/səˈpɔːrt ˌɪndɪˈpɛndənt ˈlɪvɪŋ/
phr.
hỗ trợ người cao tuổi sống độc lập
Programs should support independent living for seniors.
Các chương trình nên hỗ trợ người cao tuổi sống độc lập.
Chi tiết
Supporting independent living enhances quality of life.Hỗ trợ sống độc lập nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩapromote self-sufficiencyencourage autonomy
Cụm hay dùngsupport assisted livingsupport senior independence
Sống độc lập giúp người cao tuổi cảm thấy tự chủ hơn.
/dɪˈvɛl.əp ˈhɛlθ.kɛr ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các kế hoạch nhằm cải thiện dịch vụ y tế
Governments need to develop healthcare strategies for aging populations.
Chính phủ cần phát triển các chiến lược y tế cho dân số già hóa.
Chi tiết
Developing healthcare strategies is vital for future needs.Phát triển các chiến lược y tế là rất quan trọng cho nhu cầu tương lai.
Đồng nghĩacreate health plansformulate healthcare policies
Cụm hay dùngdevelop health initiativesdevelop public health strategies
Các chiến lược y tế cần phải phù hợp với nhu cầu của người cao tuổi.
/ədˈvæns ˈsoʊʃəl ɪnˈkluː.ʒən/
phr.
thúc đẩy sự hòa nhập của tất cả cá nhân vào xã hội
Policies should advance social inclusion for the elderly.
Các chính sách nên thúc đẩy sự hòa nhập xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Advancing social inclusion benefits everyone in the community.Thúc đẩy sự hòa nhập xã hội mang lại lợi ích cho tất cả mọi người trong cộng đồng.
Đồng nghĩapromote social integrationsupport community inclusion
Cụm hay dùngadvance equality effortsadvance community inclusion
Sự hòa nhập xã hội giúp người cao tuổi cảm thấy có giá trị.
/ɪnˈhæns ˈhɛlθ.kɛr ækˈsɛsə.bɪlɪti/
phr.
cải thiện khả năng tiếp cận và dễ dàng truy cập dịch vụ y tế
Efforts should enhance healthcare accessibility for seniors.
Các nỗ lực nên cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho người cao tuổi.
Chi tiết
Enhancing healthcare accessibility is vital for public health.Cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaimprove health accessboost healthcare availability
Cụm hay dùngenhance service accessibilityenhance patient access
Khả năng tiếp cận dịch vụ y tế là rất quan trọng cho người cao tuổi.
/prəˈmoʊt eɪdʒ ˈfrɛndli kəˈmjunɪtiz/
phr.
khuyến khích môi trường hỗ trợ cho người cao tuổi
Cities should promote age-friendly communities for all residents.
Các thành phố nên khuyến khích các cộng đồng thân thiện với người cao tuổi cho tất cả cư dân.
Chi tiết
Promoting age-friendly communities enhances quality of life.Khuyến khích các cộng đồng thân thiện với người cao tuổi nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩafoster senior-friendly environmentscreate age-friendly spaces
Cụm hay dùngpromote inclusive communitiespromote supportive environments
Môi trường thân thiện giúp người cao tuổi sống tốt hơn.
/prəˈmoʊt ˈæktɪv ˈlaɪfˌstaɪlz/
phr.
Khuyến khích mọi người duy trì hoạt động thể chất khi già đi.
Programs that promote active lifestyles can improve health in older adults.
Các chương trình khuyến khích lối sống tích cực có thể cải thiện sức khỏe ở người lớn tuổi.
Chi tiết
Communities should promote active lifestyles to combat sedentary behavior.Các cộng đồng nên khuyến khích lối sống tích cực để chống lại hành vi ít vận động.
Đồng nghĩaencourage physical activitysupport fitnessboost exercise
Cụm hay dùngpromote healthy habitsencourage outdoor activitiessupport physical fitness
Lối sống tích cực giúp cải thiện sức khỏe tâm thần và thể chất.
/prəˈvaɪd ˈɛldər kɛr/
phr.
Cung cấp hỗ trợ và dịch vụ cho người cao tuổi.
It's essential to provide elder care for those in need.
Cung cấp chăm sóc người cao tuổi cho những người cần là rất cần thiết.
Chi tiết
Communities should provide elder care resources for families.Các cộng đồng nên cung cấp tài nguyên chăm sóc người cao tuổi cho các gia đình.
Đồng nghĩaoffer senior caredeliver elderly supportprovide aged care
Cụm hay dùngensure quality caredevelop elder servicesimprove senior care
Chăm sóc người cao tuổi là một lĩnh vực quan trọng trong xã hội.
/prəˈmoʊt faɪˈnænʃəl sɪˈkjʊrɪti/
phr.
Khuyến khích thu nhập ổn định và tiết kiệm cho cá nhân.
Programs should promote financial security among the elderly.
Các chương trình nên khuyến khích sự an toàn tài chính cho người cao tuổi.
Chi tiết
Promoting financial security can help reduce anxiety about retirement.Khuyến khích sự an toàn tài chính có thể giúp giảm lo âu về hưu trí.
Đồng nghĩaensure financial stabilitysupport economic securityboost savings plans
Cụm hay dùngenhance financial literacyprovide retirement planningsecure financial resources
Sự an toàn tài chính là rất quan trọng cho cuộc sống hưu trí.
/ɪmˈpruːv ˈkwɒlɪti əv laɪf/
phr.
Cải thiện điều kiện sống cho cá nhân.
Efforts should aim to improve quality of life for seniors.
Nỗ lực nên nhắm đến việc cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.
Chi tiết
Improving quality of life is essential for a healthy society.Cải thiện chất lượng cuộc sống là rất cần thiết cho một xã hội khỏe mạnh.
Đồng nghĩaenhance living standardsboost life satisfactionelevate life quality
Cụm hay dùngincrease life satisfactionpromote well-beingsupport healthy living
Cải thiện chất lượng cuộc sống giúp tăng cường sức khỏe tổng thể.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsoʊʃəl pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/
phr.
Khuyến khích người cao tuổi tham gia các hoạt động cộng đồng.
Programs should encourage social participation among seniors.
Các chương trình nên khuyến khích sự tham gia xã hội trong số người cao tuổi.
Chi tiết
Encouraging social participation can combat loneliness.Khuyến khích sự tham gia xã hội có thể chống lại sự cô đơn.
Đồng nghĩapromote community involvementsupport active engagementfoster social interaction
Cụm hay dùngenhance community participationboost social involvementsupport active citizenship
Sự tham gia xã hội giúp người cao tuổi cảm thấy được kết nối.
/rɪˈdjuːs eɪdʒ-rɪˈleɪtɪd ˈstɪɡmə/
phr.
Giảm thiểu thái độ tiêu cực đối với người cao tuổi.
Efforts are needed to reduce age-related stigma in society.
Cần có nỗ lực để giảm thiểu sự kỳ thị liên quan đến tuổi tác trong xã hội.
Chi tiết
Reducing age-related stigma can improve mental health for seniors.Giảm thiểu sự kỳ thị liên quan đến tuổi tác có thể cải thiện sức khỏe tâm thần cho người cao tuổi.
Đồng nghĩacombat ageismchallenge negative stereotypesalleviate age-related bias
Cụm hay dùngaddress societal attitudespromote positive perceptionsenhance public understanding
Giảm thiểu kỳ thị giúp người cao tuổi được tôn trọng hơn.
/ɪnˈʃʊr ˈædɪkwət səˈpɔːrt/
phr.
Cung cấp đủ sự hỗ trợ và tài nguyên cho những người cần.
It's crucial to ensure adequate support for the elderly.
Điều quan trọng là đảm bảo có đủ sự hỗ trợ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Ensuring adequate support helps improve their quality of life.Đảm bảo hỗ trợ đầy đủ giúp cải thiện chất lượng cuộc sống của họ.
Đồng nghĩaprovide sufficient assistanceoffer essential resourcesguarantee necessary support
Cụm hay dùngsecure necessary aidexpand support networksenhance resource availability
Sự hỗ trợ đủ giúp người cao tuổi có cuộc sống tốt hơn.
/dɪˈvɛlɒp kəˈmjunɪti ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
Tạo ra cơ sở vật chất và dịch vụ cho cộng đồng địa phương.
Cities should develop community resources for the ageing population.
Các thành phố nên phát triển tài nguyên cộng đồng cho dân số già.
Chi tiết
Developing community resources can enhance support for seniors.Phát triển tài nguyên cộng đồng có thể tăng cường hỗ trợ cho người cao tuổi.
Đồng nghĩacreate local facilitiesenhance community servicesbuild regional resources
Cụm hay dùngimprove local servicesexpand community programssupport regional development
Tài nguyên cộng đồng rất quan trọng cho sự phát triển của xã hội.
/ˈkɒmbæt eɪdʒ-rɪˈleɪtɪd ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
Giải quyết những khó khăn mà người cao tuổi gặp phải.
Communities must combat age-related challenges effectively.
Các cộng đồng phải giải quyết các thách thức liên quan đến tuổi tác một cách hiệu quả.
Chi tiết
Combatting age-related challenges requires collaboration and resources.Giải quyết các thách thức liên quan đến tuổi tác cần sự hợp tác và tài nguyên.
Đồng nghĩatackle age-related issuesaddress senior challengesfight against ageing difficulties
Cụm hay dùngovercome age challengesdevelop supportive strategiesenhance community responses
Giải quyết thách thức liên quan đến tuổi tác giúp cải thiện cuộc sống.
/səˈpɔːrt ˌtɛknəˈlɒdʒɪkl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
Khuyến khích công nghệ mới giúp đỡ người cao tuổi.
Supporting technological innovation can improve elderly care.
Hỗ trợ đổi mới công nghệ có thể cải thiện chăm sóc người cao tuổi.
Chi tiết
Technological innovation is vital for enhancing quality of life.Đổi mới công nghệ rất quan trọng để nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩapromote tech advancementsencourage technological progresssupport digital innovations
Cụm hay dùngfoster tech developmentenhance digital solutionssupport tech initiatives
Công nghệ giúp cải thiện cuộc sống cho người cao tuổi.
phr.
tăng cường sự tham gia xã hội
We need to enhance social participation for the elderly.
Chúng ta cần tăng cường sự tham gia xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Enhancing social participation can reduce loneliness.Tăng cường sự tham gia xã hội có thể giảm cô đơn.
Đồng nghĩaboost community involvement
Cụm hay dùngencourage engagementsupport inclusion
Thường được sử dụng trong bối cảnh cộng đồng.
phr.
chống lại sự cô lập xã hội
Community centers help combat social isolation for seniors.
Các trung tâm cộng đồng giúp chống lại sự cô lập xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Programs aim to combat social isolation among all age groups.Các chương trình nhằm chống lại sự cô lập xã hội ở mọi độ tuổi.
Đồng nghĩareduce loneliness
Cụm hay dùngenhance connectivityfoster relationships
Rất quan trọng trong việc hỗ trợ người cao tuổi.
phr.
khuyến khích mối quan hệ giữa các thế hệ
Programs encourage intergenerational relationships in the community.
Các chương trình khuyến khích mối quan hệ giữa các thế hệ trong cộng đồng.
Chi tiết
Encouraging intergenerational relationships can enrich lives.Khuyến khích mối quan hệ giữa các thế hệ có thể làm phong phú cuộc sống.
Đồng nghĩapromote cross-generational ties
Cụm hay dùngstrengthen family bondsfoster understanding
Thích hợp trong các chương trình giáo dục và cộng đồng.
phr.
tạo điều kiện cho dịch vụ y tế
We need to facilitate healthcare services for the elderly.
Chúng ta cần tạo điều kiện cho dịch vụ y tế cho người cao tuổi.
Chi tiết
Facilitating healthcare services can improve patient outcomes.Tạo điều kiện cho dịch vụ y tế có thể cải thiện kết quả điều trị.
Đồng nghĩasimplify access
Cụm hay dùngsupport medical servicesenhance service delivery
Thích hợp khi bàn về chính sách y tế.
phr.
cải thiện các mối quan hệ xã hội
We need to improve social connections for seniors.
Chúng ta cần cải thiện các mối quan hệ xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Improving social connections can reduce feelings of loneliness.Cải thiện các mối quan hệ xã hội có thể giảm cảm giác cô đơn.
Đồng nghĩaenhance social ties
Cụm hay dùngfoster community bondssupport friendships
Rất quan trọng trong việc chăm sóc sức khỏe tâm thần.
phr.
hỗ trợ lực lượng lao động cao tuổi
Policies should support an aging workforce effectively.
Các chính sách nên hỗ trợ lực lượng lao động cao tuổi một cách hiệu quả.
Chi tiết
Supporting an aging workforce benefits the economy.Hỗ trợ lực lượng lao động cao tuổi mang lại lợi ích cho nền kinh tế.
Đồng nghĩaassist older workers
Cụm hay dùngpromote age diversityenhance employment opportunities
Thích hợp trong bối cảnh việc làm và kinh tế.
phr.
phát triển các mạng lưới hỗ trợ
We need to develop support networks for seniors.
Chúng ta cần phát triển các mạng lưới hỗ trợ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Developing support networks is crucial for community health.Phát triển các mạng lưới hỗ trợ là điều quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩacreate support systems
Cụm hay dùngenhance community tiesfoster collaboration
Thích hợp trong các chương trình xã hội.
phr.
chống lại các bệnh liên quan đến tuổi tác
Research aims to combat age-related diseases effectively.
Nghiên cứu nhằm chống lại các bệnh liên quan đến tuổi tác một cách hiệu quả.
Chi tiết
Combating age-related diseases requires a comprehensive approach.Chống lại các bệnh liên quan đến tuổi tác đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện.
Đồng nghĩatackle aging illnesses
Cụm hay dùngsupport medical researchenhance treatment options
Thích hợp trong bối cảnh nghiên cứu y tế.
phr.
khuyến khích người cao tuổi tham gia tình nguyện
We should promote volunteerism among seniors in our community.
Chúng ta nên khuyến khích người cao tuổi tham gia tình nguyện trong cộng đồng.
Chi tiết
Promoting volunteerism among seniors benefits everyone.Khuyến khích người cao tuổi tham gia tình nguyện mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩaencourage volunteering
Cụm hay dùngsupport community servicefoster civic engagement
Thích hợp trong các hoạt động cộng đồng.
/əˈdrɛs ˈeɪdʒɪŋ ˈɪʃuz/
phr.
giải quyết vấn đề liên quan đến người cao tuổi
We need to address ageing issues in our society.
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề về tuổi tác trong xã hội.
Chi tiết
Addressing ageing issues is crucial for future planning.Giải quyết các vấn đề về tuổi tác là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tương lai.
Đồng nghĩatackle ageing problemsdeal with senior concerns
Cụm hay dùngaddress ageing populationaddress ageing workforce
Cách diễn đạt này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận chính sách.
/ɪnˈkriːs ˈhɛlθˌkɛr ˈɒpʃənz/
phr.
tăng cường sự lựa chọn về dịch vụ y tế
We aim to increase healthcare options for seniors.
Chúng tôi đặt mục tiêu tăng cường sự lựa chọn về dịch vụ y tế cho người cao tuổi.
Chi tiết
Increasing healthcare options can improve patient satisfaction.Tăng cường sự lựa chọn về dịch vụ y tế có thể cải thiện sự hài lòng của bệnh nhân.
Đồng nghĩaexpand medical choicesbroaden healthcare services
Cụm hay dùngincrease medical accessincrease treatment options
Dùng trong bối cảnh cải thiện dịch vụ y tế.
/ˈkɒmbæt ˈeɪdʒ rɪˈleɪtɪd dɪˈklaɪn/
phr.
chống lại sự suy giảm do lão hóa
Programs are needed to combat age-related decline.
Cần có các chương trình để chống lại sự suy giảm do lão hóa.
Chi tiết
Combatting age-related decline is essential for healthy ageing.Chống lại sự suy giảm do lão hóa là cần thiết cho việc lão hóa khỏe mạnh.
Đồng nghĩafight age deteriorationreduce ageing effects
Cụm hay dùngcombat cognitive declinecombat physical decline
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu về sức khỏe.
/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
cải thiện hệ thống hỗ trợ cho mọi người
We need to enhance social services for the elderly.
Chúng ta cần cải thiện dịch vụ xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Enhancing social services can help reduce poverty among seniors.Cải thiện dịch vụ xã hội có thể giúp giảm nghèo đói trong người cao tuổi.
Đồng nghĩaimprove community servicesupgrade social support
Cụm hay dùngenhance community programsenhance welfare services
Cụm từ này thường dùng trong chính sách xã hội.
/səˈpɔrt ˈɛldər ɪnˈdɛpəˌdɛns/
phr.
hỗ trợ người cao tuổi sống độc lập
We must support elder independence in our programs.
Chúng ta phải hỗ trợ sự độc lập của người cao tuổi trong các chương trình của mình.
Chi tiết
Supporting elder independence can improve their quality of life.Hỗ trợ sự độc lập của người cao tuổi có thể cải thiện chất lượng cuộc sống của họ.
Đồng nghĩapromote senior autonomyencourage elderly self-sufficiency
Cụm hay dùngsupport independent livingsupport senior rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsoʊʃəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích tham gia vào các hoạt động cộng đồng
We should encourage social engagement among seniors.
Chúng ta nên khuyến khích sự tham gia xã hội giữa người cao tuổi.
Chi tiết
Encouraging social engagement helps prevent isolation.Khuyến khích sự tham gia xã hội giúp ngăn ngừa sự cô đơn.
Đồng nghĩapromote community involvementsupport social participation
Cụm hay dùngencourage community connectionsencourage volunteer participation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình cộng đồng.
/dɪˈvɛlɪp ˈɛldər kɛr ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các kế hoạch hỗ trợ người cao tuổi
We need to develop elder care strategies for our community.
Chúng ta cần phát triển các chiến lược chăm sóc người cao tuổi cho cộng đồng của mình.
Chi tiết
Developing elder care strategies can improve service quality.Phát triển các chiến lược chăm sóc người cao tuổi có thể cải thiện chất lượng dịch vụ.
Đồng nghĩacreate senior care plansdesign elderly support strategies
Cụm hay dùngdevelop care programsdevelop support systems
Cụm từ này thường được sử dụng trong chính sách chăm sóc sức khỏe.
/ɪmˈpruv ˈmɛnəl hɛlθ ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
cải thiện hỗ trợ cho sức khỏe tâm lý
It's essential to improve mental health services for seniors.
Việc cải thiện dịch vụ sức khỏe tâm lý cho người cao tuổi là rất cần thiết.
Chi tiết
Improving mental health services can address depression among the elderly.Cải thiện dịch vụ sức khỏe tâm lý có thể giải quyết tình trạng trầm cảm ở người cao tuổi.
Đồng nghĩaenhance psychological supportupgrade mental health care
Cụm hay dùngimprove emotional supportimprove counseling services
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực sức khỏe tâm thần.
/buːst faɪˈnænʃəl ˈlɪtərəsi/
phr.
tăng cường hiểu biết về quản lý tài chính
We need to boost financial literacy among seniors.
Chúng ta cần tăng cường hiểu biết tài chính cho người cao tuổi.
Chi tiết
Boosting financial literacy can help prevent scams.Tăng cường hiểu biết tài chính có thể giúp ngăn chặn lừa đảo.
Đồng nghĩaenhance financial knowledgeimprove money management skills
Cụm hay dùngboost economic understandingboost budgeting skills
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục tài chính.
/prəˈmoʊt ˌɪntərˈdʒɛnəˌreɪʃənl ˈprɔɡræmz/
phr.
khuyến khích các hoạt động liên quan đến các nhóm tuổi khác nhau
We should promote intergenerational programs in our community.
Chúng ta nên khuyến khích các chương trình liên thế hệ trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Promoting intergenerational programs fosters understanding.Khuyến khích các chương trình liên thế hệ giúp tăng cường sự hiểu biết.
Đồng nghĩaencourage cross-age activitiessupport multi-generational initiatives
Cụm hay dùngpromote age diversitypromote youth-senior interactions
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực giáo dục và xã hội.
/ɪnˈkriːs kəˈmjunɪti ɪnˈvɑlvmənt/
phr.
tăng cường sự tham gia vào các hoạt động địa phương
We need to increase community involvement for seniors.
Chúng ta cần tăng cường sự tham gia của cộng đồng cho người cao tuổi.
Chi tiết
Increasing community involvement can strengthen social ties.Tăng cường sự tham gia của cộng đồng có thể củng cố mối quan hệ xã hội.
Đồng nghĩaboost local participationenhance civic engagement
Cụm hay dùngincrease civic responsibilityincrease public participation
Cụm từ này thường được sử dụng trong chính sách cộng đồng.
/səˈpɔrt ˈeɪdʒˌfrɛndli ˈpɑlɪsiz/
phr.
hỗ trợ các quy định có lợi cho người cao tuổi
We should support age-friendly policies in our city.
Chúng ta nên hỗ trợ các chính sách thân thiện với người cao tuổi trong thành phố của mình.
Chi tiết
Supporting age-friendly policies helps improve lives.Hỗ trợ các chính sách thân thiện với người cao tuổi giúp cải thiện cuộc sống.
Đồng nghĩapromote senior-friendly regulationsencourage elder-friendly laws
Cụm hay dùngsupport inclusive policiessupport equitable regulations
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.
/ədˈvæns ˈsiːnɪər ˈhɛlθˌkɛr/
phr.
cải tiến dịch vụ y tế cho người cao tuổi
We need to advance senior healthcare in our region.
Chúng ta cần cải tiến dịch vụ y tế cho người cao tuổi trong khu vực của mình.
Chi tiết
Advancing senior healthcare can enhance quality of life.Cải tiến dịch vụ y tế cho người cao tuổi có thể nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩaimprove elder health servicesupgrade senior medical care
Cụm hay dùngadvance geriatric careadvance health policies
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
/ɪnˈhæns səˈpɔrt ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
cải thiện hỗ trợ cho những cá nhân cần thiết
We aim to enhance support services for the elderly.
Chúng ta đặt mục tiêu cải thiện dịch vụ hỗ trợ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Enhancing support services can help those in need.Cải thiện dịch vụ hỗ trợ có thể giúp những người cần thiết.
Đồng nghĩaimprove assistance programsupgrade support systems
Cụm hay dùngenhance community servicesenhance welfare support
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh chăm sóc xã hội.
/səˈpɔrt tɛkˈnɒlədʒɪkəl ædˈvænsmənts/
phr.
hỗ trợ những cải tiến trong công nghệ
We should support technological advancements for seniors.
Chúng ta nên hỗ trợ những cải tiến công nghệ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Supporting technological advancements can improve elder care.Hỗ trợ những cải tiến công nghệ có thể cải thiện việc chăm sóc người cao tuổi.
Đồng nghĩapromote tech innovationsencourage technological progress
Cụm hay dùngsupport digital solutionssupport tech development
Cụm từ này thường được sử dụng trong công nghệ và chăm sóc sức khỏe.
/ˈkɒmbæt ˈɛldər əˈbjuːs/
phr.
chống lại sự ngược đãi người cao tuổi
We need to combat elder abuse in our society.
Chúng ta cần chống lại sự ngược đãi người cao tuổi trong xã hội của mình.
Chi tiết
Combatting elder abuse is essential for protecting rights.Chống lại sự ngược đãi người cao tuổi là cần thiết để bảo vệ quyền lợi.
Đồng nghĩafight elder mistreatmentprevent senior abuse
Cụm hay dùngcombat domestic violencecombat neglect of seniors
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh bảo vệ người cao tuổi.
/ədˈvæns kəˈmjunɪti hɛlθ/
phr.
cải thiện kết quả sức khỏe cho cộng đồng địa phương
We aim to advance community health for seniors.
Chúng ta đặt mục tiêu cải thiện sức khỏe cộng đồng cho người cao tuổi.
Chi tiết
Advancing community health is vital for overall well-being.Cải thiện sức khỏe cộng đồng là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩaimprove public healthenhance community wellness
Cụm hay dùngadvance healthcare accessadvance health education
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực sức khỏe cộng đồng.
/ɪnˈhæns ˈkɛrˌɡɪvɪŋ ˈriːsɔrsɪz/
phr.
cải thiện tài liệu hỗ trợ cho người chăm sóc
We must enhance caregiving resources for families.
Chúng ta cần cải thiện tài liệu hỗ trợ cho các gia đình chăm sóc.
Chi tiết
Enhancing caregiving resources helps improve care quality.Cải thiện tài liệu hỗ trợ chăm sóc giúp nâng cao chất lượng chăm sóc.
Đồng nghĩaimprove caregiver supportupgrade caregiving materials
Cụm hay dùngenhance support toolsenhance training resources
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
phr.
Khuyến khích người cao tuổi duy trì hoạt động và tham gia.
Communities should support active ageing initiatives.
Cộng đồng nên hỗ trợ các sáng kiến về lão hóa tích cực.
Chi tiết
Programs can help support active ageing for seniors.Các chương trình có thể giúp hỗ trợ lão hóa tích cực cho người cao tuổi.
Đồng nghĩapromote senior activityencourage elderly participation
Cụm hay dùngfoster physical fitnessenhance wellness programs
Lão hóa tích cực giúp cải thiện sức khỏe tinh thần và thể chất.
phr.
Cải thiện sức khỏe tinh thần và hạnh phúc.
Activities can boost mental well-being in older adults.
Các hoạt động có thể cải thiện sức khỏe tinh thần ở người cao tuổi.
Chi tiết
Social interactions help boost mental well-being.Sự tương tác xã hội giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.
Đồng nghĩaenhance emotional healthpromote psychological wellness
Cụm hay dùngimprove emotional healthsupport mental health initiatives
Sức khỏe tinh thần rất quan trọng trong tuổi già.
phr.
Tạo ra những nơi giúp mọi người phát triển.
We need to develop supportive environments for seniors.
Chúng ta cần tạo ra những môi trường hỗ trợ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Supportive environments can enhance community well-being.Môi trường hỗ trợ có thể nâng cao phúc lợi cộng đồng.
Đồng nghĩacreate nurturing spacesfoster positive settings
Cụm hay dùngbuild friendly communitiesenhance living conditions
Môi trường hỗ trợ giúp người cao tuổi cảm thấy an toàn hơn.
phr.
Cải thiện khả năng sử dụng dịch vụ y tế.
We must advance healthcare access for the elderly.
Chúng ta phải cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho người cao tuổi.
Chi tiết
Policies can help advance healthcare access for all.Các chính sách có thể giúp cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩaenhance medical accessimprove health service availability
Cụm hay dùngsupport healthcare initiativesincrease health service options
Khả năng tiếp cận dịch vụ y tế là rất quan trọng cho sức khỏe của người cao tuổi.
phr.
Giải quyết những khó khăn liên quan đến việc di chuyển.
We need to address mobility challenges faced by seniors.
Chúng ta cần giải quyết những khó khăn trong việc di chuyển của người cao tuổi.
Chi tiết
Addressing mobility challenges can enhance independence.Giải quyết những khó khăn trong việc di chuyển có thể nâng cao sự độc lập.
Đồng nghĩatackle movement issuescombat mobility barriers
Cụm hay dùngsupport physical mobilityenhance mobility solutions
Khả năng di chuyển là rất quan trọng cho sự độc lập của người cao tuổi.
phr.
Khuyến khích sự chia sẻ và học hỏi giữa các thế hệ.
We should promote intergenerational exchange in communities.
Chúng ta nên khuyến khích sự trao đổi giữa các thế hệ trong cộng đồng.
Chi tiết
Intergenerational exchange can enhance mutual understanding.Sự trao đổi giữa các thế hệ có thể nâng cao sự hiểu biết lẫn nhau.
Đồng nghĩaencourage generational dialoguefoster cross-age interactions
Cụm hay dùngsupport generational partnershipsenhance family connections
Sự trao đổi giữa các thế hệ giúp tăng cường sự gắn kết xã hội.
phr.
Phát triển các sáng kiến mới và hiệu quả để đạt được kết quả tốt hơn.
We need to develop innovative programs for seniors.
Chúng ta cần phát triển các chương trình sáng tạo cho người cao tuổi.
Chi tiết
Innovative programs can improve community engagement.Các chương trình sáng tạo có thể cải thiện sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩacreate effective initiativesdesign new solutions
Cụm hay dùngimplement creative strategiessupport program development
Các chương trình sáng tạo giúp đáp ứng nhu cầu của người cao tuổi.
phr.
Giải quyết các vấn đề liên quan đến quản lý và an toàn tài chính.
We must address financial concerns for older adults.
Chúng ta phải giải quyết các vấn đề tài chính cho người cao tuổi.
Chi tiết
Addressing financial concerns can reduce stress among seniors.Giải quyết các vấn đề tài chính có thể giảm căng thẳng cho người cao tuổi.
Đồng nghĩatackle monetary issuescombat financial challenges
Cụm hay dùngsupport financial planningenhance economic security
Quản lý tài chính là rất quan trọng cho cuộc sống của người cao tuổi.
phr.
Tăng cường hiểu biết về các vấn đề và nhu cầu xã hội.
We need to increase social awareness about ageing.
Chúng ta cần nâng cao nhận thức xã hội về lão hóa.
Chi tiết
Increasing social awareness can lead to better support.Tăng cường nhận thức xã hội có thể dẫn đến sự hỗ trợ tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance public understandingpromote social consciousness
Cụm hay dùngsupport community educationraise public awareness
Nhận thức xã hội giúp cải thiện cuộc sống của người cao tuổi.
phr.
Nâng cao hiểu biết về thông tin sức khỏe.
Improving healthcare literacy is essential for seniors.
Nâng cao hiểu biết về chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết cho người cao tuổi.
Chi tiết
Healthcare literacy helps them make better decisions.Hiểu biết về chăm sóc sức khỏe giúp họ đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance health understandingpromote medical knowledge
Cụm hay dùngsupport health educationincrease health awareness
Hiểu biết về chăm sóc sức khỏe rất quan trọng cho người cao tuổi.
phr.
Cải thiện sự chăm sóc và hiểu biết về nhu cầu cảm xúc.
We need to enhance emotional support for older adults.
Chúng ta cần cải thiện sự hỗ trợ cảm xúc cho người cao tuổi.
Chi tiết
Enhancing emotional support can reduce feelings of loneliness.Cải thiện sự hỗ trợ cảm xúc có thể giảm cảm giác cô đơn.
Đồng nghĩapromote emotional caresupport mental health
Cụm hay dùngprovide psychological supportenhance emotional well-being
Sự hỗ trợ cảm xúc rất quan trọng cho sức khỏe tâm lý của người cao tuổi.
/ɪnˈkriːs səˈpɔːrt/
phr.
tăng cường hỗ trợ
We need to increase support for elderly citizens.
Chúng ta cần tăng cường hỗ trợ cho công dân cao tuổi.
Chi tiết
The government plans to increase support for senior citizens.Chính phủ dự định tăng cường hỗ trợ cho người cao tuổi.
Đồng nghĩaboost support
Cụm hay dùngincrease financial supportincrease community support
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh hỗ trợ xã hội.
/ɪnˈʃʊr ˈkwɔːləti/
phr.
đảm bảo chất lượng
It is essential to ensure quality in elder care services.
Điều quan trọng là đảm bảo chất lượng trong dịch vụ chăm sóc người cao tuổi.
Chi tiết
Programs should ensure quality of life for seniors.Các chương trình nên đảm bảo chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.
Đồng nghĩaguarantee quality
Cụm hay dùngensure service qualityensure care quality
Thường sử dụng trong ngữ cảnh dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
/ˈfɔːstər ˈwɛlbiːɪŋ/
phr.
thúc đẩy sự khỏe mạnh
Programs should foster wellbeing among the elderly.
Các chương trình nên thúc đẩy sự khỏe mạnh cho người cao tuổi.
Chi tiết
Efforts aim to foster wellbeing through social activities.Nỗ lực nhằm thúc đẩy sự khỏe mạnh thông qua các hoạt động xã hội.
Đồng nghĩapromote health
Cụm hay dùngfoster mental wellbeingfoster physical wellbeing
Rất quan trọng trong chăm sóc sức khỏe người cao tuổi.
/əˈdrɛs ˈdɛmɪˌɡræfɪk ʃɪfts/
phr.
đối phó với sự thay đổi trong cơ cấu tuổi của dân số
Governments must address demographic shifts in their planning.
Chính phủ phải đối phó với sự thay đổi dân số trong kế hoạch của họ.
Chi tiết
Understanding how to address demographic shifts is crucial for urban development.Hiểu cách đối phó với những thay đổi dân số là rất quan trọng cho phát triển đô thị.
Đồng nghĩatackle demographic changesmanage population trends
Cụm hay dùngaddress social implicationsstudy demographic patterns
Cần chú ý đến sự thay đổi dân số khi lập kế hoạch.
/ˈfɔstər ˈsoʊʃəl kəˈnɛkʃənz/
phr.
khuyến khích mối quan hệ giữa mọi người
Programs should foster social connections for seniors.
Các chương trình nên khuyến khích mối quan hệ xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Fostering social connections can reduce loneliness.Khuyến khích mối quan hệ xã hội có thể giảm bớt sự cô đơn.
Đồng nghĩaencourage community tiesbuild social networks
Cụm hay dùngfoster community engagementpromote social interaction
Mối quan hệ xã hội rất quan trọng cho người cao tuổi.
/ɪnˈhæns ˈlaɪfˌlɔŋ ˈlɜrnɪŋ/
phr.
cải thiện cơ hội cho giáo dục liên tục
We must enhance lifelong learning for the elderly.
Chúng ta phải cải thiện cơ hội học tập suốt đời cho người cao tuổi.
Chi tiết
Programs are designed to enhance lifelong learning in communities.Các chương trình được thiết kế để cải thiện học tập suốt đời trong cộng đồng.
Đồng nghĩapromote continuous educationsupport ongoing learning
Cụm hay dùngenhance educational opportunitiessupport lifelong education
Học tập suốt đời giúp người cao tuổi duy trì năng lực.
/səˈpɔrt ˈɛldər ɪmˈpaʊərmənt/
phr.
giúp người cao tuổi có quyền kiểm soát cuộc sống của họ
Programs should support elder empowerment initiatives.
Các chương trình nên hỗ trợ các sáng kiến trao quyền cho người cao tuổi.
Chi tiết
Supporting elder empowerment leads to better mental health.Hỗ trợ trao quyền cho người cao tuổi dẫn đến sức khỏe tâm thần tốt hơn.
Đồng nghĩapromote senior autonomyencourage elder agency
Cụm hay dùngsupport elder rightsenhance senior participation
Trao quyền cho người cao tuổi giúp họ tự tin hơn.
/ədˈvæns ˈhɛlθˌkɛr səˈluːʃənz/
phr.
cải thiện các phương pháp cung cấp dịch vụ y tế
We aim to advance healthcare solutions for seniors.
Chúng tôi nhằm cải tiến các giải pháp y tế cho người cao tuổi.
Chi tiết
Advancing healthcare solutions is vital for an ageing population.Cải tiến các giải pháp y tế là rất quan trọng cho dân số già đi.
Đồng nghĩaimprove health servicesdevelop medical solutions
Cụm hay dùngadvance medical technologyenhance healthcare delivery
Cải tiến giải pháp y tế rất quan trọng cho sức khỏe.
/prəˈmoʊt ˈmɛntəl hɛlθ əˈwɛrnəs/
phr.
nâng cao sự hiểu biết về các vấn đề sức khỏe tâm thần
Programs should promote mental health awareness among seniors.
Các chương trình nên nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần cho người cao tuổi.
Chi tiết
Promoting mental health awareness is vital for wellbeing.Nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩaraise mental health consciousnessencourage mental wellness awareness
Cụm hay dùngpromote mental wellbeingincrease mental health education
Nhận thức về sức khỏe tâm thần rất quan trọng cho người cao tuổi.
/dɪˈvɛlɪp prɪˈvɛntɪv ˈstrætədʒiz/
phr.
tạo ra các kế hoạch để tránh các vấn đề sức khỏe
We need to develop preventive strategies for ageing populations.
Chúng ta cần phát triển các chiến lược phòng ngừa cho dân số già.
Chi tiết
Developing preventive strategies can improve overall health.Phát triển các chiến lược phòng ngừa có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩacreate health prevention plansdesign preventive measures
Cụm hay dùngdevelop health promotion strategiesimplement preventive measures
Các chiến lược phòng ngừa rất quan trọng cho sức khỏe.
/ɪnˈkriːs ˈvɒlənˌtɪr pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/
phr.
khuyến khích nhiều người tham gia tình nguyện hơn
We should increase volunteer participation in community services.
Chúng ta nên tăng cường sự tham gia tình nguyện trong các dịch vụ cộng đồng.
Chi tiết
Increasing volunteer participation helps build stronger communities.Tăng cường sự tham gia tình nguyện giúp xây dựng cộng đồng mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩaboost volunteer involvementencourage community service
Cụm hay dùngincrease community volunteerismenhance volunteer programs
Sự tham gia tình nguyện rất quan trọng cho xã hội.
/dɪˈvɛlɪp ˈeɪdʒˌfrɛndli ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
tạo ra các chương trình hỗ trợ người cao tuổi
Cities should develop age-friendly initiatives for their residents.
Các thành phố nên phát triển các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi cho cư dân của họ.
Chi tiết
Developing age-friendly initiatives can enhance quality of life.Phát triển các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi có thể nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩacreate senior-friendly programsdesign elder support initiatives
Cụm hay dùngdevelop inclusive initiativespromote age-friendly policies
Các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi rất quan trọng cho cộng đồng.
/səˈpɔrt ˈmɛntəl hɛlθ ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
cung cấp hỗ trợ cho chăm sóc sức khỏe tâm thần
We need to support mental health services for seniors.
Chúng ta cần hỗ trợ các dịch vụ sức khỏe tâm thần cho người cao tuổi.
Chi tiết
Supporting mental health services is vital for overall wellbeing.Hỗ trợ các dịch vụ sức khỏe tâm thần là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩaenhance mental health carepromote psychological support
Cụm hay dùngsupport mental health initiativesimprove mental health access
Dịch vụ sức khỏe tâm thần rất cần thiết cho người cao tuổi.
/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl nidz/
phr.
đáp ứng nhu cầu của xã hội
Programs should address social needs of the elderly.
Các chương trình nên đáp ứng nhu cầu xã hội của người cao tuổi.
Chi tiết
Addressing social needs improves community well-being.Đáp ứng nhu cầu xã hội cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩameet societal requirementsrespond to community needs
Cụm hay dùngaddress community challengesfulfill social responsibilities
Đáp ứng nhu cầu xã hội rất quan trọng cho người cao tuổi.
/prəˈmoʊt ˈeɪdʒˌfrɛndli ˈpɑːlɪsiz/
phr.
khuyến khích các quy định hỗ trợ người cao tuổi
Governments should promote age-friendly policies for their citizens.
Chính phủ nên khuyến khích các chính sách thân thiện với người cao tuổi cho công dân của họ.
Chi tiết
Promoting age-friendly policies benefits the entire community.Khuyến khích các chính sách thân thiện với người cao tuổi mang lại lợi ích cho toàn bộ cộng đồng.
Đồng nghĩasupport senior-friendly regulationsencourage elder-friendly laws
Cụm hay dùngpromote inclusive policiesdevelop supportive regulations
Các chính sách thân thiện với người cao tuổi rất quan trọng cho sự phát triển xã hội.
/səˈpɔrt ˈhɛlθi ˈeɪdʒɪŋ/
phr.
khuyến khích sức khỏe tốt khi mọi người già đi
We must support healthy ageing initiatives in our community.
Chúng ta phải hỗ trợ các sáng kiến về sức khỏe khi già đi trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Supporting healthy ageing is crucial for the elderly population.Hỗ trợ sức khỏe khi già đi là rất quan trọng cho dân số cao tuổi.
Đồng nghĩapromote well-being in later lifeencourage healthy senior living
Cụm hay dùngsupport active ageingpromote healthy lifestyles
Sức khỏe khi già đi rất quan trọng cho người cao tuổi.
/ədˈvæns ˈɛldər raɪts/
phr.
thúc đẩy quyền và phẩm giá của người cao tuổi
We need to advance elder rights in our society.
Chúng ta cần thúc đẩy quyền của người cao tuổi trong xã hội của mình.
Chi tiết
Advancing elder rights is essential for fairness.Thúc đẩy quyền của người cao tuổi là cần thiết cho sự công bằng.
Đồng nghĩapromote senior rightssupport elder dignity
Cụm hay dùngadvance age-related rightssupport elder advocacy
Đảm bảo quyền lợi cho người cao tuổi là rất cần thiết.
/ɪnˈhæns ˈfæmɪli səˈpɔrt/
phr.
cải thiện sự hỗ trợ từ các thành viên trong gia đình
We should enhance family support for elderly relatives.
Chúng ta nên cải thiện sự hỗ trợ từ gia đình cho người thân cao tuổi.
Chi tiết
Enhancing family support leads to better elder care.Cải thiện sự hỗ trợ từ gia đình dẫn đến việc chăm sóc người cao tuổi tốt hơn.
Đồng nghĩastrengthen family assistanceimprove familial support
Cụm hay dùngenhance family involvementsupport familial relationships
Sự hỗ trợ từ gia đình rất quan trọng cho người cao tuổi.
/ɪnˈʃʊr ˈæk.sɛs tu ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
đảm bảo tiếp cận dịch vụ
We must ensure access to services for the ageing population.
Chúng ta phải đảm bảo tiếp cận dịch vụ cho dân số già.
Chi tiết
Policies should ensure access to education for all.Chính sách nên đảm bảo tiếp cận giáo dục cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩaprovide service access
Cụm hay dùngensure equal accessensure timely access
Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo xã hội.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl ˌɪntərˈækʃən/
phr.
tạo điều kiện cho sự tương tác xã hội
Programs facilitate social interaction among seniors.
Các chương trình tạo điều kiện cho sự tương tác xã hội giữa người cao tuổi.
Chi tiết
Events can facilitate social interaction in communities.Các sự kiện có thể tạo điều kiện cho sự tương tác xã hội trong cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage social connections
Cụm hay dùngfacilitate community engagementfacilitate group activities
Cụm từ này thường gặp trong các hoạt động cộng đồng.
/prəˈvaɪd ˈkɛrˌɡɪvər səˈpɔrt/
phr.
cung cấp hỗ trợ cho người chăm sóc
It's important to provide caregiver support for families.
Cung cấp hỗ trợ cho người chăm sóc trong gia đình là rất quan trọng.
Chi tiết
Organizations should provide caregiver support resources.Các tổ chức nên cung cấp tài nguyên hỗ trợ cho người chăm sóc.
Đồng nghĩaoffer caregiver assistance
Cụm hay dùngprovide emotional supportprovide training resources
Cụm từ này thường thấy trong lĩnh vực y tế.
/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl səˈpɔrt/
phr.
tăng cường hỗ trợ xã hội
We need to enhance social support for the ageing population.
Chúng ta cần tăng cường hỗ trợ xã hội cho dân số già.
Chi tiết
Enhancing social support can help many communities.Tăng cường hỗ trợ xã hội có thể giúp nhiều cộng đồng.
Đồng nghĩaimprove community assistance
Cụm hay dùngenhance community supportenhance peer support
Cụm từ này thường quan trọng trong các dự án hỗ trợ xã hội.
/dɪˈvɛlɪp ˈwɛlnəs ˈprɒɡræmz/
phr.
phát triển các chương trình sức khỏe
Communities should develop wellness programs for seniors.
Cộng đồng nên phát triển các chương trình sức khỏe cho người cao tuổi.
Chi tiết
Schools can develop wellness programs for students.Các trường học có thể phát triển các chương trình sức khỏe cho học sinh.
Đồng nghĩacreate health initiatives
Cụm hay dùngdevelop health programsdevelop fitness programs
Cụm từ này thường gặp trong lĩnh vực y tế cộng đồng.
/səˈpɔrt ˈhɛlθkɛr ˈæk.sɛs/
phr.
hỗ trợ tiếp cận dịch vụ y tế
It's essential to support healthcare access for the elderly.
Việc hỗ trợ tiếp cận dịch vụ y tế cho người cao tuổi là rất quan trọng.
Chi tiết
Policies should support healthcare access for everyone.Chính sách nên hỗ trợ tiếp cận dịch vụ y tế cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩafacilitate medical access
Cụm hay dùngsupport equitable accesssupport timely healthcare
Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo y tế.
/prəˈmoʊt ˈsoʊʃəl pɑrˌtɪsəˈpeɪʃən/
phr.
khuyến khích sự tham gia xã hội
Programs promote social participation among older adults.
Các chương trình khuyến khích sự tham gia xã hội trong người lớn tuổi.
Chi tiết
Schools should promote social participation in students.Các trường học nên khuyến khích sự tham gia xã hội ở học sinh.
Đồng nghĩaencourage community involvement
Cụm hay dùngpromote civic engagementpromote public participation
Cụm từ này thường thấy trong các hoạt động cộng đồng.
/səˈpɔrt ˈeɪdʒ rɪˈsɜrʧ/
phr.
hỗ trợ nghiên cứu liên quan đến tuổi tác
Governments should support age-related research initiatives.
Các chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu liên quan đến tuổi tác.
Chi tiết
Supporting age-related research can lead to better policies.Hỗ trợ nghiên cứu liên quan đến tuổi tác có thể dẫn đến chính sách tốt hơn.
Đồng nghĩafund aging research
Cụm hay dùngsupport scientific researchsupport public health research
Cụm từ này thường gặp trong các bài viết về chính sách.
/prəˈmoʊt ɪnˈkluːsɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
khuyến khích các thực hành bao gồm mọi người
Organizations should promote inclusive practices for seniors.
Các tổ chức nên khuyến khích các thực hành bao gồm cho người cao tuổi.
Chi tiết
Promoting inclusive practices benefits all community members.Khuyến khích các thực hành bao gồm mang lại lợi ích cho tất cả các thành viên trong cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage equitable practices
Cụm hay dùngpromote diversity practicespromote fair practices
Cụm từ này thường liên quan đến chính sách xã hội.
phr.
Khuyến khích sự đa dạng về độ tuổi.
Companies should promote age diversity in their hiring processes.
Các công ty nên khuyến khích sự đa dạng về độ tuổi trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
Schools often promote age diversity through mixed-age classrooms.Các trường học thường khuyến khích sự đa dạng về độ tuổi thông qua các lớp học đa tuổi.
Đồng nghĩaencourage age variety
Cụm hay dùngage diversity in workplacespromote diverse perspectivesage diversity in education
Sử dụng trong các cuộc thảo luận về đa dạng trong lực lượng lao động.
phr.
Tăng cường các mạng lưới hỗ trợ.
We need to strengthen support systems for the elderly.
Chúng ta cần tăng cường các hệ thống hỗ trợ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Nonprofits aim to strengthen support systems for disadvantaged groups.Các tổ chức phi lợi nhuận nhằm mục đích tăng cường các hệ thống hỗ trợ cho các nhóm thiệt thòi.
Đồng nghĩaenhance assistance frameworks
Cụm hay dùngstrengthen community supportstrengthen family supportstrengthen healthcare support
Thích hợp cho các bài viết về chính sách xã hội.
phr.
Tăng cường sự tham gia vào các hoạt động cộng đồng.
We should increase social engagement among the elderly.
Chúng ta nên tăng cường sự tham gia xã hội của người cao tuổi.
Chi tiết
Efforts to increase social engagement can reduce loneliness.Nỗ lực tăng cường sự tham gia xã hội có thể giảm cô đơn.
Đồng nghĩaboost community involvement
Cụm hay dùngincrease community engagementincrease civic engagementincrease youth engagement
Dùng để nói về sự tham gia trong cộng đồng.
phr.
Hỗ trợ cá nhân quản lý tài chính của họ.
Programs should support financial independence for older adults.
Các chương trình nên hỗ trợ sự độc lập tài chính cho người cao tuổi.
Chi tiết
Workshops can help support financial independence.Các buổi hội thảo có thể giúp hỗ trợ sự độc lập tài chính.
Đồng nghĩapromote financial autonomy
Cụm hay dùngsupport economic independencesupport personal financesupport financial literacy
Thích hợp cho các chương trình tài chính cá nhân.
phr.
Hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi.
Organizations should promote elder advocacy in their missions.
Các tổ chức nên hỗ trợ việc bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi trong sứ mệnh của họ.
Chi tiết
Promoting elder advocacy can lead to better policies.Khuyến khích việc bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi có thể dẫn đến các chính sách tốt hơn.
Đồng nghĩasupport senior advocacy
Cụm hay dùngpromote advocacy effortspromote rights of elderspromote advocacy programs
Thích hợp cho các tổ chức phi lợi nhuận.
phr.
Làm cho dịch vụ dễ tiếp cận hơn cho mọi người.
Efforts should increase accessibility of services for seniors.
Cần có nỗ lực để tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ cho người cao tuổi.
Chi tiết
Increasing accessibility of services benefits all community members.Tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ mang lại lợi ích cho tất cả các thành viên trong cộng đồng.
Đồng nghĩaimprove service access
Cụm hay dùngincrease service availabilityincrease service reachincrease service options
Thích hợp cho các bài viết về chính sách dịch vụ công.
phr.
Bảo vệ quyền lợi và nhu cầu của người cao tuổi.
We must advocate for elder rights in our communities.
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Advocating for elder rights can lead to better living conditions.Bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi có thể dẫn đến điều kiện sống tốt hơn.
Đồng nghĩasupport senior rights
Cụm hay dùngadvocate for social justiceadvocate for health rightsadvocate for human rights
Thích hợp cho các tổ chức bảo vệ quyền lợi.
phr.
Hỗ trợ các nhóm khác nhau hòa nhập vào xã hội.
We need to support social integration for older adults.
Chúng ta cần hỗ trợ sự hòa nhập xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Programs can support social integration among diverse communities.Các chương trình có thể hỗ trợ sự hòa nhập xã hội giữa các cộng đồng đa dạng.
Đồng nghĩapromote social cohesion
Cụm hay dùngsupport community integrationsupport cultural integrationsupport economic integration
Thích hợp cho các chương trình xã hội.
phr.
khuyến khích lão hóa tích cực
Programs should encourage active ageing among seniors.
Các chương trình nên khuyến khích lão hóa tích cực cho người cao tuổi.
Chi tiết
Communities can encourage active ageing through events.Các cộng đồng có thể khuyến khích lão hóa tích cực thông qua các sự kiện.
Đồng nghĩapromote healthy ageing
Cụm hay dùngsupport active ageingfacilitate active ageing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình sức khỏe cộng đồng.
phr.
nâng cao kỹ năng chăm sóc
Training programs can enhance caregiving skills for families.
Các chương trình đào tạo có thể nâng cao kỹ năng chăm sóc cho các gia đình.
Chi tiết
Workshops help enhance caregiving skills among volunteers.Các hội thảo giúp nâng cao kỹ năng chăm sóc trong số các tình nguyện viên.
Đồng nghĩaimprove caregiving abilities
Cụm hay dùngdevelop caregiving skillssupport caregiving skills
Cụm từ này thường xuất hiện trong các chương trình đào tạo cho người chăm sóc.
phr.
thúc đẩy mối quan hệ giữa các thế hệ
Programs should promote intergenerational relationships in the community.
Các chương trình nên thúc đẩy mối quan hệ giữa các thế hệ trong cộng đồng.
Chi tiết
Activities can help promote intergenerational relationships.Các hoạt động có thể giúp thúc đẩy mối quan hệ giữa các thế hệ.
Đồng nghĩaencourage cross-generational ties
Cụm hay dùngsupport intergenerational relationshipsfoster intergenerational relationships
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình giáo dục và cộng đồng.
phr.
tăng cường tài nguyên cộng đồng
We should strengthen community resources for the elderly.
Chúng ta nên tăng cường tài nguyên cộng đồng cho người cao tuổi.
Chi tiết
Efforts can strengthen community resources for all residents.Những nỗ lực có thể tăng cường tài nguyên cộng đồng cho tất cả cư dân.
Đồng nghĩaenhance community support
Cụm hay dùngdevelop community resourcesimprove community resources
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nỗ lực phát triển cộng đồng.
/prəˈmoʊt eɪdʒ əˈwɛrnəs/
phr.
Khuyến khích hiểu biết về các vấn đề liên quan đến lão hóa.
We need to promote age awareness in our community.
Chúng ta cần khuyến khích nhận thức về tuổi tác trong cộng đồng.
Chi tiết
Schools should promote age awareness through educational programs.Các trường học nên khuyến khích nhận thức về tuổi tác qua các chương trình giáo dục.
Đồng nghĩaraise age awareness
Cụm hay dùngincrease understandingenhance knowledge
Cần nâng cao nhận thức về lão hóa trong xã hội.
/ˈstrɛŋθən ˈɛl.dɚ.li kɛr/
phr.
Cải thiện chất lượng chăm sóc cho người cao tuổi.
We must strengthen elderly care services in our town.
Chúng ta phải cải thiện dịch vụ chăm sóc người cao tuổi ở thị trấn của mình.
Chi tiết
Policies should focus on strengthening elderly care.Các chính sách nên tập trung vào việc cải thiện chăm sóc người cao tuổi.
Đồng nghĩaenhance senior care
Cụm hay dùngimprove care standardsboost care quality
Chăm sóc người cao tuổi rất quan trọng trong xã hội hiện đại.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛl.dər pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/
phr.
Khuyến khích người cao tuổi tham gia vào các hoạt động.
We should encourage elder participation in community events.
Chúng ta nên khuyến khích người cao tuổi tham gia vào các sự kiện cộng đồng.
Chi tiết
Programs can encourage elder participation in decision-making.Các chương trình có thể khuyến khích người cao tuổi tham gia vào việc ra quyết định.
Đồng nghĩapromote senior involvement
Cụm hay dùngincrease engagementboost participation
Sự tham gia của người cao tuổi rất cần thiết cho cộng đồng.
/səˈpɔːrt eɪdʒˈfrɛndli ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Hỗ trợ các chương trình giúp đỡ người cao tuổi.
We need to support age-friendly initiatives in our city.
Chúng ta cần hỗ trợ các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi trong thành phố.
Chi tiết
Communities should support age-friendly initiatives for better living.Các cộng đồng nên hỗ trợ các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi để có cuộc sống tốt hơn.
Đồng nghĩaback senior-friendly programs
Cụm hay dùngpromote age inclusiondevelop age-friendly services
Các sáng kiến thân thiện với người cao tuổi rất quan trọng.
/dɪˈvɛl.əp ˌɪn.tərˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl ˈprɒɡ.ræmz/
phr.
Tạo ra các chương trình kết nối các nhóm tuổi khác nhau.
Schools should develop intergenerational programs to build relationships.
Các trường học nên phát triển các chương trình liên thế hệ để xây dựng mối quan hệ.
Chi tiết
Communities can develop intergenerational programs for sharing skills.Các cộng đồng có thể phát triển các chương trình liên thế hệ để chia sẻ kỹ năng.
Đồng nghĩacreate cross-age programs
Cụm hay dùngfoster intergenerational exchangeencourage age diversity
Các chương trình liên thế hệ giúp gắn kết cộng đồng.
/ɪnˈkriːs ˈæk.sɛs tə ˈhɛlθ.kɛr/
phr.
Tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi.
We must increase access to healthcare for the elderly.
Chúng ta phải tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi.
Chi tiết
Policies should increase access to healthcare for all age groups.Các chính sách nên tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho tất cả các nhóm tuổi.
Đồng nghĩaimprove healthcare access
Cụm hay dùngenhance healthcare availabilityboost healthcare access
Tiếp cận chăm sóc sức khỏe là quyền của mọi người.
/ɪnˈhæns ˈɛl.dɚ ɪmˈpaʊər.mənt/
phr.
Tăng cường khả năng cho người cao tuổi để đưa ra quyết định.
Programs should enhance elder empowerment in decision-making.
Các chương trình nên tăng cường khả năng cho người cao tuổi trong việc ra quyết định.
Chi tiết
Communities can enhance elder empowerment through education.Các cộng đồng có thể tăng cường khả năng cho người cao tuổi thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaboost senior empowerment
Cụm hay dùngsupport elder autonomypromote senior independence
Tăng cường khả năng cho người cao tuổi giúp họ tự quyết hơn.
phr.
cải thiện chất lượng và sự sẵn có của dịch vụ y tế
Governments need to boost healthcare services for the ageing population.
Các chính phủ cần cải thiện dịch vụ y tế cho người cao tuổi.
Chi tiết
Nonprofits often work to boost healthcare services in underserved areas.Các tổ chức phi lợi nhuận thường làm việc để cải thiện dịch vụ y tế ở những khu vực thiếu thốn.
Đồng nghĩaimprove healthcareenhance medical services
Cụm hay dùngboost accessboost efficiency
Sử dụng khi nói về cải thiện dịch vụ y tế.
/səˈpɔrt ˈɛldər kɛr/
phr.
hỗ trợ chăm sóc người cao tuổi
Communities need to support elder care services.
Các cộng đồng cần hỗ trợ dịch vụ chăm sóc người cao tuổi.
Chi tiết
Government policies should support elder care initiatives.Chính sách của chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến chăm sóc người cao tuổi.
Đồng nghĩaassist senior careaid elder support
Cụm hay dùngenhance elder servicesimprove senior care
Cần thiết để đảm bảo chất lượng cuộc sống.
/fəˈsɪlɪteɪt eɪdʒ ˌɪntɪˈɡreɪʃən/
phr.
tạo điều kiện cho các nhóm tuổi khác nhau kết nối
Programs aim to facilitate age integration in communities.
Các chương trình nhằm tạo điều kiện cho sự hòa nhập giữa các độ tuổi trong cộng đồng.
Chi tiết
Workshops can facilitate age integration by bringing people together.Các hội thảo có thể tạo điều kiện cho sự hòa nhập giữa các độ tuổi bằng cách kết nối mọi người lại với nhau.
Đồng nghĩapromote age inclusionencourage age diversity
Cụm hay dùngsupport age collaborationenhance inter-age relationships
Giúp xây dựng cộng đồng vững mạnh hơn.
/ɪnˈʃʊr fəˈnænʃəl sɪˈkjʊrɪti/
phr.
đảm bảo sự ổn định về tài chính
Programs should ensure financial security for the elderly.
Các chương trình nên đảm bảo sự ổn định tài chính cho người cao tuổi.
Chi tiết
Financial planning is essential to ensure security in retirement.Lập kế hoạch tài chính là cần thiết để đảm bảo an toàn trong lúc nghỉ hưu.
Đồng nghĩaguarantee financial stabilitysecure economic wellbeing
Cụm hay dùngprovide financial assistancesupport economic security
Rất quan trọng cho người cao tuổi.
/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
cải thiện sự tham gia vào các hoạt động cộng đồng
Community centers work to enhance social engagement for seniors.
Các trung tâm cộng đồng làm việc để cải thiện sự tham gia xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Events can enhance social engagement among different age groups.Các sự kiện có thể cải thiện sự tham gia xã hội giữa các nhóm tuổi khác nhau.
Đồng nghĩaboost community involvementincrease social participation
Cụm hay dùngpromote social engagementsupport social engagement
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các chương trình cộng đồng.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌɪntərˈdʒɛnəˈreɪʃənl ɪksˈʧeɪndʒ/
phr.
khuyến khích việc chia sẻ kiến thức giữa các thế hệ
Programs can encourage intergenerational exchange to build understanding.
Các chương trình có thể khuyến khích việc trao đổi giữa các thế hệ để xây dựng sự hiểu biết.
Chi tiết
Schools often encourage intergenerational exchange through community projects.Các trường thường khuyến khích việc trao đổi giữa các thế hệ thông qua các dự án cộng đồng.
Đồng nghĩapromote generational dialoguesupport cross-age communicationfacilitate age interaction
Cụm hay dùngencourage family bondingencourage cultural exchangeencourage collaborative projects
Cụm này thường được dùng trong giáo dục và cộng đồng.
phr.
Khuyến khích sự chấp nhận và tham gia của tất cả các nhóm tuổi.
We need to promote age inclusivity in our community programs.
Chúng ta cần khuyến khích sự chấp nhận tuổi tác trong các chương trình cộng đồng.
Chi tiết
Companies should promote age inclusivity in their hiring processes.Các công ty nên khuyến khích sự chấp nhận tuổi tác trong quy trình tuyển dụng.
Đồng nghĩaencourage age diversitysupport age integration
Cụm hay dùngage-friendly policiesinclusive practices
Sử dụng trong các cuộc thảo luận về cộng đồng và công việc.
phr.
Tăng cường sự tham gia của người lớn tuổi.
We should enhance elder engagement in local activities.
Chúng ta nên tăng cường sự tham gia của người cao tuổi trong các hoạt động địa phương.
Chi tiết
Programs aim to enhance elder engagement through volunteering.Các chương trình nhằm tăng cường sự tham gia của người cao tuổi thông qua tình nguyện.
Đồng nghĩaboost elder participationfoster senior involvement
Cụm hay dùngcommunity engagementsocial activities
Rất quan trọng trong các chương trình cộng đồng.
phr.
Khuyến khích các cuộc trò chuyện giữa các nhóm tuổi khác nhau.
Schools can increase intergenerational dialogue through projects.
Các trường học có thể tăng cường đối thoại giữa các thế hệ thông qua các dự án.
Chi tiết
Community centers should increase intergenerational dialogue to foster understanding.Các trung tâm cộng đồng nên tăng cường đối thoại giữa các thế hệ để thúc đẩy sự hiểu biết.
Đồng nghĩapromote age communicationencourage generational exchange
Cụm hay dùngdialogue initiativescommunity engagement
Rất quan trọng cho sự hòa nhập xã hội.
/əˈdrɛs ˌdɛmɪˈɡræfɪk ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
giải quyết các thay đổi trong cấu trúc dân số
Governments must address demographic changes to plan for the future.
Các chính phủ phải giải quyết các thay đổi dân số để lập kế hoạch cho tương lai.
Chi tiết
Addressing demographic changes is crucial for sustainable development.Giải quyết các thay đổi dân số là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩatackle population shiftsrespond to demographic trends
Cụm hay dùngaddress challengesaddress issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về chính sách dân số.
/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti səˈpɔrt/
phr.
tăng cường hỗ trợ từ các nhóm địa phương
We need to strengthen community support for the elderly.
Chúng ta cần tăng cường hỗ trợ cộng đồng cho người cao tuổi.
Chi tiết
Strengthening community support can help reduce isolation.Tăng cường hỗ trợ cộng đồng có thể giúp giảm sự cô lập.
Đồng nghĩaenhance local assistanceboost community aid
Cụm hay dùngstrengthen social networksstrengthen family ties
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của cộng đồng trong chăm sóc người cao tuổi.
/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl ɪnˈkluːʒən/
phr.
tăng cường sự tham gia của tất cả các nhóm trong xã hội
Policies should enhance social inclusion for the elderly.
Các chính sách nên tăng cường sự tham gia xã hội cho người cao tuổi.
Chi tiết
Enhancing social inclusion can help reduce discrimination.Tăng cường sự tham gia xã hội có thể giúp giảm phân biệt đối xử.
Đồng nghĩaimprove social participationboost community inclusion
Cụm hay dùngenhance community engagementenhance public participation
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tham gia xã hội.
/ˈtækəl/
phr.
giải quyết các vấn đề liên quan đến tuổi già
Governments need to tackle age-related challenges effectively.
Các chính phủ cần phải giải quyết hiệu quả các thách thức liên quan đến tuổi tác.
Chi tiết
Communities must tackle age-related challenges to support their citizens.Các cộng đồng phải giải quyết các thách thức liên quan đến tuổi tác để hỗ trợ công dân của họ.
Đồng nghĩaaddress ageing issuescombat age-related problems
Cụm hay dùngtackle health issuestackle social problems
Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về chính sách xã hội.
/əˈdrɛs ˈeɪdʒɪŋ kənˈsɜrnz/
phr.
giải quyết những lo ngại liên quan đến người cao tuổi
Governments must address ageing concerns to improve quality of life.
Chính phủ phải giải quyết những lo ngại về người cao tuổi để cải thiện chất lượng cuộc sống.
Chi tiết
Policies should address ageing concerns in healthcare systems.Các chính sách nên giải quyết những lo ngại về người cao tuổi trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩatackle ageing issuesdeal with elder concerns
Cụm hay dùngproactively addresseffectively address
Cụm từ này thường dùng trong các chính sách xã hội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...