Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut out

/kʌt aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

cắt ra một cái gì đó v.

Định nghĩa · to remove something by cutting

“She cut out the pictures from the magazine.”Cô ấy đã cắt ra những bức tranh từ tạp chí.

“You should cut out junk food from your diet.”Bạn nên loại bỏ đồ ăn vặt khỏi chế độ ăn của mình.

Đồng nghĩa removeeliminate

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho câu văn của bạn sinh động hơn.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc loại bỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...