Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut a deal

B1 IELTS

Nghĩa

đạt được một thỏa thuận phr.

Định nghĩa · to reach an agreement or make a bargain

“They cut a deal to work together on the project.”Họ đã đạt được một thỏa thuận để hợp tác trong dự án.

“We need to cut a deal with the suppliers.”Chúng ta cần đạt được thỏa thuận với các nhà cung cấp.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện ý tưởng rõ ràng hơn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...