Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'cut'

52 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  52 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kʌt aʊt/
v.
cắt ra một cái gì đó
She cut out the pictures from the magazine.
Cô ấy đã cắt ra những bức tranh từ tạp chí.
Chi tiết
You should cut out junk food from your diet.Bạn nên loại bỏ đồ ăn vặt khỏi chế độ ăn của mình.
Đồng nghĩaremoveeliminate
Cụm hay dùngcut out sugarcut out a shape
Thường dùng khi nói về việc loại bỏ.
/kʌt əˈkrɔs/
v.
đi qua một khu vực thay vì đi vòng
We can cut across the park to save time.
Chúng ta có thể đi qua công viên để tiết kiệm thời gian.
Chi tiết
He cut across the field to reach the road.Anh ấy đã đi qua cánh đồng để tới đường.
Đồng nghĩabypassshortcut
Cụm hay dùngcut across the fieldcut across the road
Thường dùng khi nói về việc đi tắt.
/kʌt luːs/
v.
giải phóng ai đó khỏi những hạn chế
He decided to cut loose and have fun at the party.
Anh ấy quyết định tự do và vui chơi tại bữa tiệc.
Chi tiết
She wanted to cut loose after a long week.Cô ấy muốn tự do sau một tuần dài.
Đồng nghĩafreerelease
Cụm hay dùngcut loose from responsibilitiescut loose at a party
Dùng khi muốn chỉ hành động giải phóng.
phr.
phù hợp với một công việc hoặc hoạt động nào đó
She is cut out for teaching.
Cô ấy phù hợp với nghề dạy học.
Chi tiết
He’s not cut out for this job.Anh ấy không phù hợp với công việc này.
Đồng nghĩasuitablefit
Cụm hay dùngcut out for a rolecut out for a profession
Dùng để nói về sự phù hợp.
phr.
đạt được một thỏa thuận
They cut a deal to work together on the project.
Họ đã đạt được một thỏa thuận để hợp tác trong dự án.
Chi tiết
We need to cut a deal with the suppliers.Chúng ta cần đạt được thỏa thuận với các nhà cung cấp.
Đồng nghĩanegotiatebargain
Cụm hay dùngcut a deal with someonecut a business deal
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.
phr.
tạo ấn tượng hoặc vẻ bề ngoài nhất định
She cut a figure of confidence at the event.
Cô ấy tạo ấn tượng tự tin tại sự kiện.
Chi tiết
He cut a figure of success in his new suit.Anh ấy tạo ấn tượng thành công trong bộ vest mới của mình.
Đồng nghĩamake an impressionappear
Cụm hay dùngcut a figure at an eventcut a figure in society
Dùng khi nói về ấn tượng bên ngoài.
phr.
phá hủy hoặc làm hỏng hoàn toàn cái gì đó
The storm cut the old tree to pieces.
Cơn bão đã phá hủy cái cây cũ.
Chi tiết
She cut the paper to pieces for recycling.Cô ấy đã cắt giấy thành từng mảnh để tái chế.
Đồng nghĩadestroyruin
Cụm hay dùngcut to pieces in a stormcut to pieces in a fight
Dùng khi nói về sự phá hủy hoàn toàn.
phr.
kể một câu chuyện theo cách ngắn gọn hơn
To cut a long story short, we missed the bus.
Nói ngắn gọn, chúng tôi đã lỡ xe buýt.
Chi tiết
Cutting a long story short, we decided to stay home.Kể ngắn gọn, chúng tôi quyết định ở nhà.
Đồng nghĩasummarizeabridge
Cụm hay dùngcut a long story short in conversationcut a long story short quickly
Dùng khi muốn tóm tắt một câu chuyện dài.
phr.
tạo ra một lối đi qua cái gì đó
They cut a path through the dense forest.
Họ đã tạo ra một lối đi qua rừng rậm.
Chi tiết
We need to cut a path for the new road.Chúng ta cần tạo ra một lối đi cho con đường mới.
Đồng nghĩacreate a wayforge a path
Cụm hay dùngcut a path in the junglecut a path for development
Dùng khi nói về việc tạo ra lối đi.
phr.
nhảy rất giỏi
He knows how to cut a rug at parties.
Anh ấy biết cách nhảy rất giỏi tại các bữa tiệc.
Chi tiết
She cut a rug all night at the dance.Cô ấy đã nhảy rất giỏi suốt đêm tại buổi khiêu vũ.
Đồng nghĩadanceboogie
Cụm hay dùngcut a rug at a partycut a rug on the dance floor
Dùng khi nói về khả năng nhảy múa.
phr.
viết một tờ séc để thanh toán
I need to cut a check for the rent.
Tôi cần viết một tờ séc để thanh toán tiền thuê nhà.
Chi tiết
She cut a check for the donation.Cô ấy đã viết một tờ séc cho khoản quyên góp.
Đồng nghĩawrite a checkissue a check
Cụm hay dùngcut a check for expensescut a check to someone
Dùng trong ngữ cảnh tài chính.
phr.
tiết kiệm thời gian hoặc tiền bằng cách làm điều gì đó dễ hơn
They cut corners to save on costs.
Họ đã tiết kiệm chi phí bằng cách làm việc dễ hơn.
Chi tiết
Don’t cut corners on this project.Đừng tiết kiệm chi phí trong dự án này.
Đồng nghĩatake shortcutsskimp
Cụm hay dùngcut a corner on qualitycut a corner in production
Dùng khi nói về việc tiết kiệm không chính đáng.
phr.
tránh những chi tiết không cần thiết
Let’s cut the chase and focus on the main topic.
Hãy tránh những chi tiết không cần thiết và tập trung vào chủ đề chính.
Chi tiết
He always cuts the chase in his presentations.Anh ấy luôn tránh chi tiết không cần thiết trong các bài thuyết trình.
Đồng nghĩaget to the pointbe straightforward
Cụm hay dùngcut the chase in a discussioncut the chase in a meeting
Dùng khi muốn chỉ việc đi thẳng vào vấn đề.
phr.
nhảy hàng trong một hàng đợi
He cut the line to get into the concert first.
Anh ấy đã nhảy hàng để vào buổi hòa nhạc trước.
Chi tiết
Don't cut the line, it's unfair.Đừng nhảy hàng, điều đó không công bằng.
Đồng nghĩaskip the queuejump the line
Cụm hay dùngcut the line at a storecut the line in a queue
Dùng khi nói về việc nhảy hàng.
/kʌt ɪt aʊt/
phr.
ngừng làm điều gì đó gây khó chịu
Cut it out! You're driving me crazy.
Ngừng lại đi! Bạn đang làm tôi phát điên.
Chi tiết
Please cut it out with the jokes.Làm ơn ngừng đùa giỡn đi.
Đồng nghĩastopcease
Cụm hay dùngcut it out with the noisecut it out with the sarcasm
Dùng để yêu cầu ai đó ngừng hành động.
/kʌt ʃɔrt/
v.
kết thúc cái gì đó sớm hơn dự kiến
The meeting was cut short due to technical issues.
Cuộc họp đã kết thúc sớm vì sự cố kỹ thuật.
Chi tiết
They had to cut short their vacation.Họ đã phải rút ngắn kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩaabbreviatetruncate
Cụm hay dùngcut short a speechcut short a trip
Dùng khi nói về việc kết thúc sớm.
/kʌt daʊn tə saɪz/
phr.
giảm bớt quyền lực hoặc ảnh hưởng của ai đó
The manager cut him down to size after his arrogance.
Quản lý đã giảm bớt quyền lực của anh ta sau sự kiêu ngạo.
Chi tiết
She was cut down to size by her colleagues.Cô ấy đã bị đồng nghiệp giảm bớt quyền lực.
Đồng nghĩahumblediminish
Cụm hay dùngcut down to size in a meetingcut down to size by criticism
Dùng để chỉ việc làm giảm bớt sự tự mãn.
/kʌt ə faɪn ˈfɪɡər/
phr.
trông đẹp hoặc gây ấn tượng
He always cuts a fine figure in his suit.
Anh ấy luôn trông rất đẹp trong bộ vest.
Chi tiết
She cuts a fine figure on stage.Cô ấy trông rất nổi bật trên sân khấu.
Đồng nghĩaimpressstand out
Cụm hay dùngcut a fine figure at eventscut a fine figure in photos
Dùng để nói về vẻ ngoài ấn tượng.
/kʌt ə pæθ θru/
phr.
tạo ra một lối đi qua một khu vực
They cut a path through the dense forest.
Họ đã tạo ra một lối đi qua rừng rậm.
Chi tiết
He cut a path through the tall grass.Anh ấy đã tạo ra lối đi qua cỏ cao.
Đồng nghĩaclear a wayforge a path
Cụm hay dùngcut a path through obstaclescut a path through the crowd
Dùng khi nói về việc tạo lối đi.
/kʌt ə diːl wɪð/
phr.
đạt được một thỏa thuận với ai đó
They cut a deal with the new partner.
Họ đã đạt được thỏa thuận với đối tác mới.
Chi tiết
She cut a deal with the supplier.Cô ấy đã đạt được thỏa thuận với nhà cung cấp.
Đồng nghĩanegotiatearrange
Cụm hay dùngcut a deal with partnerscut a deal on prices
Dùng trong bối cảnh thương mại hoặc đàm phán.
/kʌt ɪn ɒn/
v.
ngắt lời ai đó trong cuộc trò chuyện
He cut in on their discussion without asking.
Anh ấy đã ngắt lời cuộc thảo luận của họ mà không hỏi.
Chi tiết
Don't cut in on my call, please.Xin đừng ngắt lời cuộc gọi của tôi.
Đồng nghĩainterruptbutt in
Cụm hay dùngcut in on a conversationcut in on a meeting
Thường dùng khi nói về giao tiếp.
/kʌt ɪt faɪn/
phr.
để lại rất ít thời gian dư
He cut it fine by arriving just before the meeting started.
Anh ấy đến sát giờ cuộc họp bắt đầu.
Chi tiết
We cut it fine getting to the airport.Chúng tôi đến sân bay sát giờ.
Đồng nghĩabarely make itjust in time
Cụm hay dùngcut it fine with timecut it fine with deadlines
Thường dùng khi nói về thời gian.
/kʌt ə dæʃ/
phr.
mặc đẹp hoặc ấn tượng
He cut a dash in his new suit.
Anh ấy mặc rất đẹp trong bộ vét mới.
Chi tiết
She always cuts a dash at parties.Cô ấy luôn ăn mặc nổi bật tại các bữa tiệc.
Đồng nghĩadress welllook sharp
Cụm hay dùngcut a dash at an eventcut a dash in fashion
Thường dùng khi nói về thời trang.
/kʌt ˈsʌmwʌn daʊn tuː saɪz/
phr.
giảm bớt sự kiêu ngạo hoặc tự tin của ai đó
His criticism cut her down to size.
Lời chỉ trích của anh ấy đã làm cô ấy bớt kiêu ngạo.
Chi tiết
He needed to be cut down to size after boasting.Anh ấy cần phải được khiêm tốn sau khi khoe khoang.
Đồng nghĩahumblediminish
Cụm hay dùngcut someone down to size in conversationcut someone down to size in competition
Thường dùng khi nói về sự tự mãn.
/kʌt ɔf frʌm/
phr.
bị tách rời khỏi cái gì hoặc ai đó
He felt cut off from his friends after moving.
Anh ấy cảm thấy bị tách rời khỏi bạn bè sau khi chuyển nhà.
Chi tiết
The village was cut off from the city during the storm.Làng bị tách rời khỏi thành phố trong cơn bão.
Đồng nghĩaisolatedseparated
Cụm hay dùngcut off from communicationcut off from resources
Thường dùng khi nói về sự cô lập.
/kʌt ɪn laɪn/
phr.
ngắt lời ai đó trong hàng
It's rude to cut in line at the store.
Thật thô lỗ khi ngắt hàng ở cửa hàng.
Chi tiết
He cut in line and caused a fight.Anh ấy đã ngắt hàng và gây ra một cuộc cãi vã.
Đồng nghĩajump the queueinterrupt
Cụm hay dùngcut in line at a concertcut in line at a restaurant
Thường dùng trong bối cảnh xếp hàng.
/kʌt tuː ðə kwɪk/
phr.
làm ai đó tổn thương sâu sắc
His words cut her to the quick.
Những lời nói của anh ấy đã làm cô ấy tổn thương sâu sắc.
Chi tiết
The criticism cut him to the quick.Lời chỉ trích đã làm anh ấy tổn thương sâu sắc.
Đồng nghĩahurt deeplywound
Cụm hay dùngcut to the quick emotionallycut to the quick with words
Thường dùng khi nói về cảm xúc.
/kʌt ðə fæt/
phr.
loại bỏ những phần không cần thiết
We need to cut the fat from the project budget.
Chúng ta cần loại bỏ những phần không cần thiết trong ngân sách dự án.
Chi tiết
He decided to cut the fat from his diet.Anh ấy quyết định loại bỏ những phần không cần thiết trong chế độ ăn.
Đồng nghĩastreamlineeliminate
Cụm hay dùngcut the fat in budgetscut the fat in plans
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc kế hoạch.
/kʌt ə breɪk/
phr.
cho ai đó một cơ hội
Can you cut me a break this time?
Bạn có thể cho tôi một cơ hội lần này không?
Chi tiết
He cut her a break and gave her a second chance.Anh ấy đã cho cô ấy một cơ hội và cho cô ấy một cơ hội thứ hai.
Đồng nghĩagive a chanceoffer an opportunity
Cụm hay dùngcut a break in negotiationscut a break in exams
Thường dùng khi nói về sự giúp đỡ.
/kʌt əˈkrɔs ði bɔrd/
phr.
ảnh hưởng đến tất cả các phần hoặc lĩnh vực
The new policy cuts across the board, affecting everyone.
Chính sách mới ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
Chi tiết
Changes in the company cut across the board, not just in one department.Những thay đổi trong công ty ảnh hưởng đến tất cả các phòng ban, không chỉ một phòng ban.
Đồng nghĩauniversalgeneral
Cụm hay dùngcut across the board in policycut across the board in budget
Dùng trong ngữ cảnh chính sách hoặc quyết định.
/kʌt ɔf æt ðə pæs/
phr.
ngăn cản ai đó đạt được mục tiêu
They cut off the competitors at the pass by launching early.
Họ đã ngăn cản đối thủ bằng cách ra mắt sớm.
Chi tiết
We need to cut off any threats at the pass.Chúng ta cần ngăn chặn bất kỳ mối đe dọa nào ngay từ đầu.
Đồng nghĩapreventstop
Cụm hay dùngcut off at the pass in businesscut off at the pass in competition
Dùng trong ngữ cảnh cạnh tranh.
/kʌt ʌp ˈbædli/
phr.
bị thương hoặc hư hại nặng
He cut up badly in the accident.
Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.
Chi tiết
The car was cut up badly after the crash.Chiếc xe bị hư hại nặng sau vụ va chạm.
Đồng nghĩainjureddamaged
Cụm hay dùngcut up badly in an accidentcut up badly in a fight
Dùng để chỉ tình trạng sức khỏe hoặc tài sản.
/kʌt θru ðə nɔɪz/
phr.
rõ ràng và dễ hiểu mặc dù có sự phân tâm
Her voice cut through the noise at the party.
Giọng nói của cô ấy rõ ràng giữa tiếng ồn ở bữa tiệc.
Chi tiết
We need a message that cuts through the noise.Chúng ta cần một thông điệp rõ ràng giữa sự ồn ào.
Đồng nghĩabe clearbe distinct
Cụm hay dùngcut through the noise in communicationcut through the noise in advertising
Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.
/kʌt tu ðə hɑrt ʌv/
phr.
đối phó với các vấn đề chính một cách trực tiếp
The report cuts to the heart of the problem.
Báo cáo đi thẳng vào vấn đề.
Chi tiết
We need to cut to the heart of the issue in our discussion.Chúng ta cần đi thẳng vào vấn đề trong cuộc thảo luận của mình.
Đồng nghĩaaddresstackle
Cụm hay dùngcut to the heart of the mattercut to the heart of the issue
Dùng trong ngữ cảnh thảo luận hoặc phân tích.
/kʌt tuː/
v.
di chuyển trực tiếp đến một điểm hoặc ý tưởng
Let’s cut to the chase and discuss the main issue.
Hãy đi thẳng vào vấn đề và thảo luận về vấn đề chính.
Chi tiết
She cut to the point in her speech.Cô ấy đã đi thẳng vào vấn đề trong bài phát biểu của mình.
Đồng nghĩaget to the pointaddress directly
Cụm hay dùngcut to the pointcut to the heart
Thường dùng trong thảo luận hoặc hội nghị.
/kʌt ˈɪntuː/
v.
ngắt quãng hoặc can thiệp vào cái gì đó
The phone call cut into our conversation.
Cuộc gọi đã ngắt quãng cuộc trò chuyện của chúng tôi.
Chi tiết
Don’t let distractions cut into your study time.Đừng để những điều phân tâm làm gián đoạn thời gian học của bạn.
Đồng nghĩainterruptdisturb
Cụm hay dùngcut into timecut into a conversation
Dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/kʌt θruː ðə ˈklʌtər/
phr.
làm cho điều gì đó rõ ràng giữa sự rối rắm
We need to cut through the clutter to find the main issue.
Chúng ta cần làm rõ vấn đề chính giữa sự rối rắm.
Chi tiết
Her presentation cut through the clutter effectively.Bài thuyết trình của cô ấy đã làm rõ ràng hiệu quả.
Đồng nghĩaclarifysimplify
Cụm hay dùngcut through the clutter of informationcut through the noise
Thường dùng trong giao tiếp công việc.
/kʌt bæk ɒn taɪm/
phr.
dành ít thời gian hơn cho cái gì đó
You should cut back on time spent on social media.
Bạn nên giảm thời gian dành cho mạng xã hội.
Chi tiết
They cut back on time for meetings to be more efficient.Họ đã giảm thời gian cho các cuộc họp để hiệu quả hơn.
Đồng nghĩareduce timelimit time
Cụm hay dùngcut back on time spentcut back on time management
Dùng khi nói về quản lý thời gian.
/kʌt tuː ðə kɔr/
phr.
đề cập đến phần quan trọng nhất
Let’s cut to the core of the problem.
Hãy đi thẳng vào vấn đề chính.
Chi tiết
His speech cut to the core of the issue.Bài phát biểu của anh ấy đã đi thẳng vào vấn đề.
Đồng nghĩaget to the heartfocus on the main point
Cụm hay dùngcut to the core of a mattercut to the core of an issue
Dùng trong thảo luận hoặc phân tích.
/kʌt əˈkrɔs ðə fiːld/
phr.
đi qua một khu vực theo đường chéo
We can cut across the field to reach the other side.
Chúng ta có thể đi qua cánh đồng để đến phía bên kia.
Chi tiết
He cut across the field to save time.Anh ấy đã đi qua cánh đồng để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩacross diagonallytraverse
Cụm hay dùngcut across the field quicklycut across the field safely
Dùng khi nói về di chuyển trong không gian mở.
/kʌt ˈɪntuː ˈpiːsɪz/
phr.
chia cái gì đó thành các phần nhỏ hơn
He cut the chicken into pieces for cooking.
Anh ấy đã cắt gà thành các miếng nhỏ để nấu ăn.
Chi tiết
She cut the cloth into pieces for sewing.Cô ấy đã cắt vải thành các mảnh nhỏ để may.
Đồng nghĩadivideslice
Cụm hay dùngcut into pieces for cookingcut into pieces for crafting
Thường dùng trong nấu ăn hoặc thủ công.
/kʌt ɔf ðə səˈplaɪ/
phr.
ngừng cung cấp cái gì đó
They cut off the supply of water to the area.
Họ đã ngừng cung cấp nước cho khu vực đó.
Chi tiết
The factory cut off the supply of materials.Nhà máy đã ngừng cung cấp nguyên liệu.
Đồng nghĩastop providinghalt supply
Cụm hay dùngcut off the supply of electricitycut off the supply of goods
Dùng trong ngữ cảnh dịch vụ công cộng.
/kʌt ɔf ðə laɪts/
phr.
tắt đèn
Please cut off the lights when you leave.
Xin hãy tắt đèn khi bạn ra ngoài.
Chi tiết
He forgot to cut off the lights before leaving.Anh ấy quên tắt đèn trước khi rời đi.
Đồng nghĩaturn offswitch off
Cụm hay dùngcut off the main lightscut off the overhead lights
Dùng trong tình huống tiết kiệm năng lượng.
/kʌt tu saɪz/
phr.
điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với kích thước nhất định
He cut the fabric to size for the dress.
Anh ấy đã cắt vải để phù hợp với chiếc váy.
Chi tiết
They cut the wood to size for the project.Họ đã cắt gỗ để phù hợp với dự án.
Đồng nghĩatrimadjust
Cụm hay dùngcut to exact sizecut to fit
Dùng trong nghề thủ công.
/kʌt ɔf ðə kənˈvɜrseɪʌn/
phr.
ngắt lời trong cuộc trò chuyện
Don't cut off the conversation, let her finish.
Đừng ngắt lời cuộc trò chuyện, hãy để cô ấy nói xong.
Chi tiết
He frequently cuts off the conversation.Anh ấy thường xuyên ngắt lời trong cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩainterruptbreak off
Cụm hay dùngcut off the discussioncut off the dialogue
Thể hiện sự không tôn trọng.
/kʌt ɪt ʃɔrt/
phr.
kết thúc sớm hơn dự kiến
We had to cut it short due to the rain.
Chúng tôi phải kết thúc sớm vì mưa.
Chi tiết
He cut it short because of time constraints.Anh ấy đã kết thúc sớm vì hạn chế thời gian.
Đồng nghĩaabbreviatetruncate
Cụm hay dùngcut it short during a meetingcut it short in a presentationcut it short for time
Thường dùng khi nói về thời gian.
/kʌt θru ðə rɛd teɪp/
phr.
giảm bớt thủ tục rườm rà
We need to cut through the red tape to get this done.
Chúng ta cần giảm bớt thủ tục để hoàn thành việc này.
Chi tiết
He knows how to cut through the red tape in government.Anh ấy biết cách giảm bớt thủ tục trong chính phủ.
Đồng nghĩasimplifystreamline
Cụm hay dùngcut through the red tape in businesscut through the red tape for approvalcut through the red tape in bureaucracy
Dùng khi nói về thủ tục hành chính.
/kʌt aʊt ðə ˈmɪdlˌmæn/
phr.
loại bỏ người trung gian
We decided to cut out the middleman and buy directly.
Chúng tôi quyết định loại bỏ người trung gian và mua trực tiếp.
Chi tiết
Cutting out the middleman saves money.Loại bỏ người trung gian tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩabypasseliminate
Cụm hay dùngcut out the middleman in businesscut out the middleman for savingscut out the middleman in sales
Dùng trong thương mại và giao dịch.
phr.
rất buồn về điều gì đó
She was really cut up about losing her job.
Cô ấy rất buồn vì mất việc.
Chi tiết
He was cut up about the breakup.Anh ấy rất buồn về việc chia tay.
Đồng nghĩaupsetdistressed
Cụm hay dùngcut up about a losscut up about a situation
Thường dùng trong tình huống cảm xúc.
/kʌt əˈraʊnd/
v.
di chuyển nhanh chóng hoặc thoải mái trong một nơi
He likes to cut around the city on his bike.
Anh ấy thích đi lòng vòng quanh thành phố bằng xe đạp.
Chi tiết
They cut around the park every evening.Họ đi vòng quanh công viên mỗi buổi tối.
Đồng nghĩawanderroam
Cụm hay dùngcut around towncut around the neighborhoodcut around the office
Thường dùng để chỉ hành động di chuyển tự do.
/kʌt əˈkrɔs ði ˈɪʃu/
phr.
giải quyết một vấn đề một cách trực tiếp
Let’s cut across the issue and find a solution.
Hãy giải quyết vấn đề này và tìm ra giải pháp.
Chi tiết
He cut across the issue during the discussion.Anh ấy đã giải quyết vấn đề trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaaddress directlytackle
Cụm hay dùngcut across the issue at handcut across the main issue
Sử dụng khi muốn đi thẳng vào vấn đề.
/kʌt əˈpɑrt/
v.
tách rời cái gì đó thành nhiều mảnh bằng cách cắt
He cut the paper apart to make two pieces.
Anh ấy đã cắt giấy ra thành hai mảnh.
Chi tiết
They cut apart the old furniture for disposal.Họ đã cắt rời đồ nội thất cũ để vứt bỏ.
Đồng nghĩaseparatedivide
Cụm hay dùngcut apart the fabriccut apart the cardboardcut apart the document
Dùng để chỉ hành động tách rời bằng cách cắt.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...