cut a check
B1 IELTS
Nghĩa
viết một tờ séc để thanh toán
phr.
Định nghĩa · to write a check for payment
“I need to cut a check for the rent.”Tôi cần viết một tờ séc để thanh toán tiền thuê nhà.
“She cut a check for the donation.”Cô ấy đã viết một tờ séc cho khoản quyên góp.
Đồng nghĩa
write a checkissue a check
Cụm hay dùng
cut a check for expensescut a check to someone
Mẹo IELTS · Hãy sử dụng phrasal verbs để thể hiện ý tưởng rõ ràng hơn.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tài chính.