cut a corner
Nghĩa
Định nghĩa · to save time or money by doing something in a cheaper or easier way
“They cut corners to save on costs.”Họ đã tiết kiệm chi phí bằng cách làm việc dễ hơn.
“Don’t cut corners on this project.”Đừng tiết kiệm chi phí trong dự án này.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho bài viết của bạn phong phú hơn.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết kiệm không chính đáng.