hold someone to something
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn tu ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
buộc ai đó phải giữ lời hứa hoặc thỏa thuận
phr.
Định nghĩa · to make someone keep a promise or agreement
“I will hold you to your promise.”Tôi sẽ buộc bạn phải giữ lời hứa của bạn.
“She held him to their agreement.”Cô ấy đã buộc anh ấy phải giữ thỏa thuận của họ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đáng tin cậy.
Ghi chú · Dùng khi nói về trách nhiệm cá nhân.