Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing population trends

B2 IELTS

Nghĩa

xu hướng dân số già n.

Định nghĩa · Trends related to the increasing number of elderly people.

“Ageing population trends are changing our society.”Xu hướng dân số già đang thay đổi xã hội của chúng ta.

“Governments must address ageing population trends.”Các chính phủ phải giải quyết các xu hướng dân số già.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để phân tích tác động của dân số già trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu dân số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...