Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pension reforms

/ˈpɛnʃən rɪˈfɔrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải cách lương hưu phr.

Định nghĩa · Changes made to pension systems for improvement.

“Pension reforms are necessary to ensure financial security for retirees.”Cải cách lương hưu là cần thiết để đảm bảo an ninh tài chính cho người nghỉ hưu.

“Many countries are implementing pension reforms to adapt to an ageing population.”Nhiều quốc gia đang thực hiện cải cách lương hưu để thích ứng với dân số già.

Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ về các quốc gia đã thực hiện cải cách này.

Ghi chú · Liên quan đến chính sách tài chính cho người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...