Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

healthcare policies

/ˈhɛlθˌkɛr ˈpɑlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

chính sách chăm sóc sức khỏe phr.

Định nghĩa · Rules and guidelines for providing health services.

“Governments must create effective healthcare policies.”Các chính phủ phải tạo ra các chính sách chăm sóc sức khỏe hiệu quả.

“Healthcare policies impact the quality of life.”Các chính sách chăm sóc sức khỏe ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

Mẹo IELTS · Sử dụng collocations để nâng cao điểm số viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính phủ và y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...