Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing resources

/ˈeɪdʒɪŋ rɪˈzɔrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tài nguyên lão hóa phr.

Định nghĩa · Resources available for an older population.

“Ageing resources include healthcare and social support.”Tài nguyên lão hóa bao gồm chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ xã hội.

“Communities need to allocate ageing resources wisely.”Cộng đồng cần phân bổ tài nguyên lão hóa một cách khôn ngoan.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về tài nguyên trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến vấn đề dân số già.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...