Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut down to size

/kʌt daʊn tə saɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm bớt quyền lực hoặc ảnh hưởng của ai đó phr.

Định nghĩa · to reduce someone's power or influence

“The manager cut him down to size after his arrogance.”Quản lý đã giảm bớt quyền lực của anh ta sau sự kiêu ngạo.

“She was cut down to size by her colleagues.”Cô ấy đã bị đồng nghiệp giảm bớt quyền lực.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cut down to size' trong bối cảnh làm việc.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc làm giảm bớt sự tự mãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...