Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut a path through

/kʌt ə pæθ θru/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra một lối đi qua một khu vực phr.

Định nghĩa · to create a way through an area

“They cut a path through the dense forest.”Họ đã tạo ra một lối đi qua rừng rậm.

“He cut a path through the tall grass.”Anh ấy đã tạo ra lối đi qua cỏ cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cut a path through' khi mô tả khám phá.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tạo lối đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...