cut a deal with
/kʌt ə diːl wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
đạt được một thỏa thuận với ai đó
phr.
Định nghĩa · to make an agreement with someone
“They cut a deal with the new partner.”Họ đã đạt được thỏa thuận với đối tác mới.
“She cut a deal with the supplier.”Cô ấy đã đạt được thỏa thuận với nhà cung cấp.
Cụm hay dùng
cut a deal with partnerscut a deal on prices
Mẹo IELTS · Sử dụng 'cut a deal with' để nói về sự thỏa thuận.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh thương mại hoặc đàm phán.