Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut a deal with

/kʌt ə diːl wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được một thỏa thuận với ai đó phr.

Định nghĩa · to make an agreement with someone

“They cut a deal with the new partner.”Họ đã đạt được thỏa thuận với đối tác mới.

“She cut a deal with the supplier.”Cô ấy đã đạt được thỏa thuận với nhà cung cấp.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cut a deal with' để nói về sự thỏa thuận.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh thương mại hoặc đàm phán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...