Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing social policies

/ˈeɪdʒɪŋ ˈsoʊʃəl ˈpɒlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Chính sách giải quyết vấn đề của người lớn tuổi. phr.

Định nghĩa · Policies addressing issues faced by older adults.

“Ageing social policies must be updated regularly.”Chính sách xã hội cho người lớn tuổi phải được cập nhật thường xuyên.

“Effective ageing social policies improve lives.”Chính sách xã hội hiệu quả cho người lớn tuổi cải thiện cuộc sống.

Mẹo IELTS · Liên kết với ví dụ thực tế để làm rõ quan điểm của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...