Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing lifestyle changes

/ˈeɪdʒɪŋ ˈlaɪfˌstaɪl ˈʧeɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Thay đổi lối sống khi lớn tuổi. phr.

Định nghĩa · Adjustments in habits as one ages.

“Ageing lifestyle changes can improve health.”Thay đổi lối sống khi lớn tuổi có thể cải thiện sức khỏe.

“Many adopt ageing lifestyle changes for better well-being.”Nhiều người thực hiện thay đổi lối sống khi lớn tuổi để có sức khỏe tốt hơn.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về thay đổi lối sống trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến sức khỏe và lối sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...